Don't Miss
Quốc hội Nhật Bản phê chuẩn 4 nhân sự tại hai ủy ban, giáo sư Koshizuka được chọn làm Chủ tịch Ủy ban Năng...
Ngày 04/11/2026: Quốc hội Nhật Bản đã đồng ý với đề xuất bổ nhiệm bốn nhân sự tại hai cơ quan nhà nước, gồm...
Từ điển mẫu câu tiếng nhật
ような ( Mẫu 2 )
JPO -
Cấu trúc
ような ( Hình như )
Ví dụ:
① ちょっと期待きたいを裏切うらぎられたような気きがする。
Tôi cảm thấy thực tế xảy ra hình như đi ngược lại lòng mong đợi của mình.
②...
- Advertisement -
Bài hay nên đọc
Quốc hội Nhật Bản phê chuẩn 4 nhân sự tại hai ủy ban, giáo sư Koshizuka được chọn làm Chủ tịch Ủy ban Năng...
Ngày 04/11/2026: Quốc hội Nhật Bản đã đồng ý với đề xuất bổ nhiệm bốn nhân sự tại hai cơ quan nhà nước, gồm...
Tổng hợp
Bài 42 : ICHIBAN
JPO -
Khi so sánh từ 3 thứ trở lên, dùng ICHIBAN, để nói về đối tượng đứng thứ nhất trong số đó. Tôi sẽ ví...
[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 49 : ~とおりに~(~通りに)( Làm gì…theo , làm gì…đúng theo )
JPO -
Giải thích:
Dùng để diễn tả bằng chữ viết, động tác, lời nói v.v…
(Động từ 2) một việc gì đó theo đúng như đã...
[ JPO Tin Tức ] 本庶佑さんがノーベル賞の式でメダルをもらう
JPO -
本庶ほんじょ佑たすくさんがノーベル賞しょうの式しきでメダルをもらう
*****
スウェーデンのストックホルムで10日とおか、今年ことしのノーベル賞しょうを渡わたす式しきがありました。京都大学きょうとだいがくの特別とくべつ教授きょうじゅの本庶ほんじょ佑たすくさんとアメリカのジェームズ・アリソンさんが医学いがく・生理せいり学がく賞しょうをもらいました。2人ふたりは免疫めんえきの力ちからを使つかってがんを治なおす方法ほうほうを見みつけました。本庶ほんじょさんは着物きものを着きて式しきに出席しゅっせきして、スウェーデンのグスタフ国王こくおうからメダルと賞状しょうじょうをもらいました。本庶ほんじょさんは式しきのあとのパーティーで、「私わたしたちの研究けんきゅうは始はじまったばかりです。この研究けんきゅうを多おおくの人ひとに続つづけてもらって、世界せかいの人ひとのがんを治なおすことができるようになってほしいと思おもいます」と話はなしました。Bảng Từ Vựng
[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 30 : ~なければなりません~ ( Phải )
JPO -
*Giải thích:
Mẫu câu này biểu thị rằng một đối tượng nào đó phải làm một việc gì đó mà không phụ thuộc vào ý...
- Advertisement -
Advertisment
BÀI VIẾT MỚI CẬP NHẬT
- Advertisement -
- Advertisement -
- Advertisement -
- Advertisement -
- Advertisement -
- Advertisement -

