Don't Miss

Từ điển mẫu câu tiếng nhật

もとより

Cấu trúc 1 もとより ( Từ đầu ) Ví dụ: ①  そのことはもとより承知しょうちしています。   Chuyện đó tôi đã biết ngay từ đầu. ②  反対はんたいに会あうのは、もとよりわかっていたことです。   Bị phản đối là chuyện tôi đã biết...

のだったら

Cấu trúc のだったら ( Nếu thực sự... )   Ví dụ ① 風邪かぜなんだったら、そんな薄着うすぎはだめだよ。   Nếu thực sự đang bị cảm, cậu không nên mặc đồ mỏng như thế. ② そんなに嫌きらいなんだったら、むりに食たべなくてもいいよ。   Nếu thực...

Lưu ý

- Advertisement -

Bài hay nên đọc

Performance Training

ところを

Cấu trúc 1 Vところを…V trong lúc / đang lúc Ví dụ ① お母かあさんは子供こどもが遊あそんでいるところを家いえの窓まどから見みていた。   Người mẹ đang ngắm đứa con chơi đùa từ phía cửa sổ. ② こっそりタバコを吸すっているところを先生せんせいに見みつかった。   Tôi bị thầy phát hiện...

いつか mẫu 4

Cấu trúc  いつかのN:N dạo trước Ví dụ: ① いつかのセールスマンがまた来きた。     Ông nhân viên bán hàng dạo trước lại tới. ② 彼かれはいつかの交通事故こうつうじこの後遺症こういしょうがいまだにあって苦くるしんでいるそうだ。     Nghe nói anh ấy hiện rất...

にはおよばない

Cấu trúc 1 ...にはおよばない không cần / không đáng Ví dụ ①  検査けんさでは何なにも異常いじょうは見みつかりませんでした。すっかり元気げんきになりましたから、ご心配しんぱいには及およびません。   Khi kiểm tra, không phát hiện điều gì bất thường. Ông đã hoàn toàn...
- Advertisement -
Advertisment

BÀI VIẾT MỚI CẬP NHẬT

- Advertisement -
- Advertisement -
- Advertisement -
- Advertisement -
- Advertisement -
- Advertisement -

BÀI VIẾT YÊU THÍCH