Don't Miss

Từ điển mẫu câu tiếng nhật

によらず

Cấu trúc       によらず   Không dựa vào /không tương ứng vớiVí dụ ①  この会社かいしゃでは、性別せいべつや年齢ねんれいによらず、能力のうりょくのあるなしによって評価ひょうかされる。   Ở công ti này, người ta đánh giá không dựa vào...

といったらない

Cấu trúc といったらない ...không kể xiết /... hết chỗ nói Ví dụ ①  花嫁衣装はなよめいしょうを着きた彼女かのじょの美うつくしさといったらなかった。   Trong trang phục cô dâu trông cô ấy đẹp không kể xiết. ②  みんなが帰かえっていったあと、一人ひとりきりで病室びょうしつに取とり残のこされたときの寂さびしさといったらなかった。   Sau...

Lưu ý

- Advertisement -

Bài hay nên đọc

Tổng hợp

に

Cấu trúc 1 R-にV: hằng V / quá V Ví dụ ① 待まちに待まった帰国きこくの日ひがついにやってきた。   Cái ngày về nước mà mình hằng mong đợi, cuối cùng cũng đã tới. ② 電車でんしゃは遅おくれに遅おくれて、東京駅とうきょうえきに着ついたときは夜中よなかを過すぎていた。   Vì xe...

Chữ 地 ( Địa)

  Kanji: 地 Âm Hán: Địa Nghĩa:  Thổ địa, địa đạo Kunyomi:  つち,ところ Onyomi:  チ, ジ Cách viết:       Ví dụ:JPOONLINE Có thể bạn quan tâm Chữ 減 ( Giảm ) Chữ 置 ( Trí ) Chữ 康 (...

Bài 39 : TO OMOIMASU

Khi thể hiện ý kiến, quan điểm hoặc phỏng đoán, đầu tiên nói điều bạn nghĩ rồi thêm TO OMOIMASU, nghĩa là “tôi nghĩ...

もの

Chữ Hán (Kanji) 「物」, chỉ được dùng trong trường hợp 1, chỉ một vật cụ thể cầm được trong tay. Ngoài trường hợp đó...

てやまない

Cấu trúc てやまない  ( Vẫn hằng... / không lúc nào nguôi... )Ví dụ ① 愛あいしてやまないアルプスの山々やまやまは今日きょうもきれいだ。   Dãy núi Alpes mà tôi vẫn hằng yêu mến, hôm nay cũng...

はんたいに

Cấu trúc 1 はんたいに ( Ngược / ngược lại / trái lại / lại ) Ví dụ ①  あの子こは、靴くつを反対はんたいにはいている。   Cô bé ấy đi giày ngược. ②  父ちちは酒さけが一滴いってきくも飲のめない。反対はんたいに母はははとても酒さけに強つよい。   Bố tôi không...
- Advertisement -
Advertisment

BÀI VIẾT MỚI CẬP NHẬT

- Advertisement -
- Advertisement -
- Advertisement -
- Advertisement -
- Advertisement -
- Advertisement -

BÀI VIẾT YÊU THÍCH