Don't Miss

Từ điển mẫu câu tiếng nhật

Mẫu câu よ

1 . よう ( Mẫu 1 ) 2 . よう ( Mẫu 2 ) 3 . ...

ような ( Mẫu 2 )

Cấu trúc ような ( Hình như ) Ví dụ: ①  ちょっと期待きたいを裏切うらぎられたような気きがする。   Tôi cảm thấy thực tế xảy ra hình như đi ngược lại lòng mong đợi của mình. ②...

Lưu ý

- Advertisement -

Bài hay nên đọc

Tổng hợp

Bài 42 : ICHIBAN

Khi so sánh từ 3 thứ trở lên, dùng ICHIBAN, để nói về đối tượng đứng thứ nhất trong số đó. Tôi sẽ ví...

なくちゃ

Cấu trúc なくちゃ ( Nếu không V )      Ví dụ ①  勉強べんきょうしなくちゃ怒おこられる。   Không học thì sẽ bị mắng đấy. ②  早はやく帰かえらなくちゃ。   Phải về sớm mới được. Ghi...

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 49 : ~とおりに~(~通りに)( Làm gì…theo , làm gì…đúng theo )

Giải thích: Dùng để diễn tả bằng chữ viết, động tác, lời nói v.v… (Động từ 2) một việc gì đó theo đúng như đã...

あえて

Cấu trúc 1 あえて mạnh dạn / mạo muội Ví dụ ① 私わたしはあえてみなさんに規則きそくの見直みなおしを提案ていあんしたいと思おもいます。   Tôi muốn mạnh dạn đề nghị các anh xem xét lại các quy định. ② 誰だれも助たすけてくれないかもしれないが、それでもあえてこの計画けいかくは実行じっこうに移うつしたいと思おもう。   Có thể...

[ JPO Tin Tức ] 本庶佑さんがノーベル賞の式でメダルをもらう

本庶ほんじょ佑たすくさんがノーベル賞しょうの式しきでメダルをもらう ***** スウェーデンのストックホルムで10日とおか、今年ことしのノーベル賞しょうを渡わたす式しきがありました。京都大学きょうとだいがくの特別とくべつ教授きょうじゅの本庶ほんじょ佑たすくさんとアメリカのジェームズ・アリソンさんが医学いがく・生理せいり学がく賞しょうをもらいました。2人ふたりは免疫めんえきの力ちからを使つかってがんを治なおす方法ほうほうを見みつけました。本庶ほんじょさんは着物きものを着きて式しきに出席しゅっせきして、スウェーデンのグスタフ国王こくおうからメダルと賞状しょうじょうをもらいました。本庶ほんじょさんは式しきのあとのパーティーで、「私わたしたちの研究けんきゅうは始はじまったばかりです。この研究けんきゅうを多おおくの人ひとに続つづけてもらって、世界せかいの人ひとのがんを治なおすことができるようになってほしいと思おもいます」と話はなしました。Bảng Từ Vựng

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 30 : ~なければなりません~ ( Phải )

*Giải thích:   Mẫu câu này biểu thị rằng một đối tượng nào đó phải làm một việc gì đó mà không phụ thuộc vào ý...
- Advertisement -
Advertisment

BÀI VIẾT MỚI CẬP NHẬT

- Advertisement -
- Advertisement -
- Advertisement -
- Advertisement -
- Advertisement -
- Advertisement -

BÀI VIẾT YÊU THÍCH