Don't Miss

Từ điển mẫu câu tiếng nhật

のに ( Mẫu 1 )

Cấu trúc のに      Cấu trúc 1 のに Đi sau một mệnh đề, và được dùng với dạng thức 「XのにY」. Với dạng thức này, nó diễn...

とはちがって

Cấu trúc 【とはちがって】   → tham khảo【とちがって】 JPOONLINE Có thể bạn quan tâm いう いい あれでも あれで

Lưu ý

- Advertisement -

Bài hay nên đọc

Nhật Bản: Số ca cúm tăng nhẹ, 16 tỉnh vượt mức cảnh báo 10 ca mỗi cơ sở y tế

Số bệnh nhân cúm được báo cáo tại Nhật Bản trong tuần từ ngày 19 đến 25/10/2026 đạt 35.440 người, tương đương trung bình...

Tổng hợp

ことはならない

Cấu trúc ことはならない ( không được )Ví dụ ①  だめだ。あんな男おとこと結婚けっこんすることはならない。おまえはだまされているんだ。おとうさんはぜったいにゆるさない。   Không được. Không được lấy một gã như thế làm chồng. Con bị hắn ta lừa...

Chữ 重 ( Trọng )

Kanji: 重 Âm Hán: Trọng Nghĩa:  Trọng lượng , sức nặng Kunyomi: . おも(い), かさ(なる) Onyomi:  ジュウ, チョオ Cách viết:Ví dụ:JPOONLINE Có thể bạn quan tâm Chữ 患 ( Hoạn ) Chữ 太 ( Thái...

だからといって

Cấu trúc だからといって   Mặc dù thế (vẫn không) / (không phải) vì thế (mà) / chỉ vì thế (mà ... thì không) / điều...

それが  

Cấu trúc それが vậy mà / thực ra thì (trái với dự đoán của anh...) Ví dụ ①  10時じに会あう約束やくそくだった。それが1時じになっても現あらわれないんだ。   Chúng tôi hẹn gặp nhau lúc 10 giờ. Vậy...

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 39 : ~という~ ( Có cái việc như thế )

*Giải thích: Dùng để nêu lên nội dung của vấn đề. Ví dụ :  この会社には、仕事は5時までだという規則がある。   ở công ty này có qui định làm việc tới 5h   「止まって下さい」という標識 があった。   Có cái...
- Advertisement -
Advertisment

BÀI VIẾT MỚI CẬP NHẬT

- Advertisement -
- Advertisement -
- Advertisement -
- Advertisement -
- Advertisement -
- Advertisement -

BÀI VIẾT YÊU THÍCH