Don't Miss

Từ điển mẫu câu tiếng nhật

なくちゃ

Cấu trúc なくちゃ ( Nếu không V )      Ví dụ ①  勉強べんきょうしなくちゃ怒おこられる。   Không học thì sẽ bị mắng đấy. ②  早はやく帰かえらなくちゃ。   Phải về sớm mới được. Ghi...

にもならない

Cấu trúc 1 Nにもならない N Cũng chưa đáng Ví dụ ①  あまりにばかばかしい話はなしで、冗談じょうだんにもならない。   Đó là một câu chuyện quá điên rồ, nói chơi cũng chưa đáng. ②  こんなに細ほそい木きでは焚たきつけにもならない。   Một cái cây...

Lưu ý

- Advertisement -

Bài hay nên đọc

Tổng hợp

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 86 : ~ないことには~ ( nếu không….. )

Giải thích: Vế sau là câu mang ý phủ định Ví dụ : 先生が来ないことにはクラスははじまらない。   Nếu thầy chưa đến thì chưa thể bắt đầu được   いい辞書を手にいれないことには外国語の勉強はうまくいかない。   Nếu không có từ...

Tìm hiểu tính cách người nhật qua 4 tính cách điển hình

Trong muôn vàn kiến thức thì việc tìm hiểu tính cách người Nhật sẽ rất có lợi cho bạn khi đến một môi trường...

ことはならない

Cấu trúc ことはならない ( không được )Ví dụ ①  だめだ。あんな男おとこと結婚けっこんすることはならない。おまえはだまされているんだ。おとうさんはぜったいにゆるさない。   Không được. Không được lấy một gã như thế làm chồng. Con bị hắn ta lừa...

もはや

Trạng từ. Là cách nói kiểu cách hơn 「もう」 Cấu trúc 1 もはや…だ ( Đã... rồi ) Ví dụ: ①  少すこし前まえまでは車くるまを持もつことが庶民しょみんの夢ゆめだったが、もはや一家いっかに車二台くるまにだいの時代じだいだ。   Cho đến cách đây không lâu, chuyện có...

いうまでもない

Cấu trúc 1 ..はいうまでもない... là điều đương nhiênVí dụ: ① 全然学校ぜんぜんがっこうに来こなかった彼かれが卒業そつぎょうできなかったのは言いうまでもない。       Nó không đi học buổi nào thì không tốt...

けっか

Cấu trúc けっか  ( Kết quả là / sau khi ) Ví dụ ①  投票とうひょうの結果けっか、議長ぎちょうには山田やまださんが選出せんしゅつされた。   Theo kết quả bỏ phiếu, ông Yamada đã được chọn làm chủ toạ. ②...

どうにも

Cấu trúc 1 どうにも…ない ( không cách nào ... được ) Ví dụ ①  こうむし暑あつくては、どうにもやりきれない。   Nóng bức như thế này thì không làm thế nào chịu nổi. ②  彼かれの怠惰たいだな性格せいかくは、どうにも直なおしようがない。   Cái...
- Advertisement -
Advertisment

BÀI VIẾT MỚI CẬP NHẬT

- Advertisement -
- Advertisement -
- Advertisement -
- Advertisement -
- Advertisement -
- Advertisement -

BÀI VIẾT YÊU THÍCH