Don't Miss

Từ điển mẫu câu tiếng nhật

どうやら

Cấu trúc 1 どうやら…そうだ ( Dường như là ) Ví dụ ①  この分ぶんでいくと、どうやら桜さくらの開花かいかは早はやまりそうだ。   Cứ theo đà này thì dường như hoa đào năm nay sẽ nở rộ sớm. ② ...

としては

+ Cấu trúc Đây là cách nói do ghép 「は」 với 「として」, nhưng trong cách dùng dưới đây thì thường không thể lược bỏ...

Lưu ý

- Advertisement -

Bài hay nên đọc

Tổng hợp

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 4 : ~てみる~ ( Thử làm )

 Giải thích:     Mẫu câu này biểu thị ý muốn làm thử một điều gì đó   Ví dụ:   一度その珍しい料理が食べてみたい。   Tôi muốn ăn thử món ăn lạ đó một lần   パンダ はまだ見たことがない。一度見てみたいと思っている。   Gấu...

ください

Cấu trúc【ください】   → tham khảo【てください】 JPOONLINE Có thể bạn quan tâm くらい くたさる  くせ くさい

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 137 : ~にいわせれば ( Theo ý kiến của )

Giải thích: Gắn với danh từ chỉ người, dùng để biểu hiện ý nghĩa “với ý kiến của người đó”. Ý kiến đó dùng...

Khám phá đất nước Nhật Bản? Có nên sống ở Nhật không?

Khi cuộc sống ở Việt Nam không được như ý muốn hoặc muốn tìm kiếm sự mới mẻ, nhiều người đã quyết định đầu...

いか

Cấu trúc 1 Từ chỉ số lượng+いか từ + từ chỉ số lượng + trở xuống Ví dụ: ① なるべく4人以下じんいかでグループを作つくってください。     Hãy cố gắng lập thành...

あとから

 Cấu trúc  あとから    Sau đó / sau đó lại / sau này mới Ví dụ: ① あとから文句もんくを言いわれても困こまるので、何なにか言いいたいことがある人ひとは今いまのうちに出だしてください。      Nếu để sau này mới phàn nàn thì chúng...
- Advertisement -
Advertisment

BÀI VIẾT MỚI CẬP NHẬT

- Advertisement -
- Advertisement -
- Advertisement -
- Advertisement -
- Advertisement -
- Advertisement -

BÀI VIẾT YÊU THÍCH