Don't Miss

Từ điển mẫu câu tiếng nhật

をきんじえない

Cấu trúc 【をきんじえない】   không thể không / không thể cầm được Ví dụ ①  思おもいがけない事故じこで家族かぞくを失うしなった方々かたがたには同情どうじょうを禁きんじえません。   Không thể nào không thông cảm với những người đã mất người...

それはそれとして

Cấu trúc それはそれとして  ( Tạm thời không nói chuyện ấy / ngoài ra (hãy còn) Ví dụ ①  万引まんびきが問題もんだいなのはわかります。しかしそれはそれとして、もう少すこし広ひろく青少年せいしょうねんをとりまく社会環境しゃかいかんきょうについて話はなし合あいたいと思おもいます。   Tôi cũng hiểu chuyện ăn cắp ở các siêu...

Lưu ý

- Advertisement -

Bài hay nên đọc

Tổng hợp

Chữ 草 ( Thảo )

Kanji: 草 Âm Hán: Thảo Nghĩa:  Cỏ Kunyomi ( 訓読み ) くさ Onyomi ( 音読み ) ソオ Cách viết:Ví dụ:JPOONLINE Có thể bạn quan tâm Chữ 会 ( Hội) Chữ 令 ( Lệnh ) Chữ 出...

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 35 : ~にちがいない~ ( Đúng là, chắc chắn là )

*Giải thích:   Dùng trong câu khẳng định về một sự thật   *Ví dụ:   あそこにかかっている絵はすばらしい。値段も高いにちがいない。   Bức tranh đằng kia thật tuyệt. Chắc hẳn giá cũng đắt   学生のゆううつそうな様子からすると、試験は難しかったにちがいない。   Cứ coi dáng vẻ...

[ 会話 ] Bài 5 : 甲子園へ行きますか

 サントス:すみません。甲子園こうしえんまで いくらですか。                     Xin lỗi. Đến Koshien là bao nhiêu tiền vậy ạ?女おんなの 人ひと:350円えんです。         ...

じつは

Cấu trúc 1 じつは thực ra / thú thực là Ví dụ ①  今いままで黙だまっていたけれど、実じつは先月せんげつ、会社かいしゃを首くびになったんだ。   Nãy giờ tôi giấu anh, chứ thực ra, tháng trước, tôi đã bị công...

あんまり

Cấu trúc あんまり quá (sức) Ví dụ: ① あんまりおかしくて涙なみだが出でた。     (Câu chuyện) buồn cười quá, đến độ chảy cả nước mắt. ② あんまり暑あついと何なにも考かんがえられなくなる。      Trời mà nóng quá...

Chữ 売 ( Mại )

Kanji: 売 Âm Hán: Mại Nghĩa:  Thương mại Kunyomi: . う(る) ,う(れる) Onyomi:  バイ Cách viết:Ví dụ:JPOONLINE Có thể bạn quan tâm Chữ 普 ( Phổ ) Chữ 横 ( Hoành ) Chữ 幕 ( Mạc...
- Advertisement -
Advertisment

BÀI VIẾT MỚI CẬP NHẬT

- Advertisement -
- Advertisement -
- Advertisement -
- Advertisement -
- Advertisement -
- Advertisement -

BÀI VIẾT YÊU THÍCH