JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Hán tự và từ ghép

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 39

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1
Share on FacebookShare on Twitter
  • Hán Tự
  • Từ Ghép

KanjiÂm HánNghĩa
置TRÍbố trí
羽VŨlông, cánh
習TẬPhọc
者GIẢngười
聞VĂNnghe
職CHỨCcông việc
肉NHỤCthịt
背BỐIlưng
能NĂNGnăng lực
自TỰtự nhiên
船THUYỀNthuyền
色SẮCmàu sắc
若NHƯỢCtrẻ
茶TRÀtrà
荷HÀhành lý
菜THÁIrau quả
落LẠCrơi
薄BẠCmỏng
号HIỆUtín hiệu
行HÀNHđi

KanjiHiraganaÂm HánNghĩa
連続れんぞくLIÊN TỤCLiên tục
放置ほうちPHÓNG TRÍĐặt để
定着ていちゃくĐỊNH TRƯỚCĐịnh hình
自習じしゅうTỰ TẬPTự học
参考さんこうTHAM KHẢOTham khảo
忍者にんじゃNHẪN GIẢNinja
内耳ないじNỘI NHĨMàng nhĩ
新聞しんぶんTÂN VĂNTờ báo
発声はっせいPHÁT THANHPhát âm
就職しゅうしょくTỰU CHỨCKiếm việc làm
辞職じしょくTỪ CHỨCTừ chức
聴力ちょうりょくTHÍNH LỰCThích lực, khả năng nghe
肉食にくしょくNHỤC THỰCĂn thịt
教育きょういくGIÁO DỤCGiáo dục
背景はいけいBỐI CẢNHBối cảnh
才能さいのうTÀI NĂNGTài năng
能動のうどうNĂNG ĐỘNGNăng động
脱水だっすいTHOÁT THỦYVắt (nước)
自慢じまんTỰ MÃNTự kiêu, khoe khoang
台風たいふうĐÀI PHONGBão táp
灯台とうだいĐĂNG ĐÀIHải đăng
最良さいりょうTỐI LƯƠNGTốt nhất
色素しきそSẮC TỐSắc tố
花壇かだんHOA ĐÀNVườn hoa
苦心くしんKHỔ TÂMChuyên cần, siêng năng
痛苦つうくTHỐNG KHỔThống khổ, đau đớn
石英せきえいTHẠCH ANHThạch anh
菜園さいえんTHÁI VIÊNVườn rau
万一まんいちVẠN NHẤTVạn nhất, vạn bất đắc dĩ
落下らっかLẠC HẠRơi ngã
薄命はくめいBẠC MỆNHMệnh bạc
薬局やっきょくDƯỢC CỤCHiệu thuốc
薬剤やくざいDƯỢC TẾDược phẩm
記号きごうKÝ HIỆUKý hiệu
昆虫こんちゅうCÔN TRÙNGCôn trùng
運行うんこうVẬN HÀNHVận hành, chuyển động
流行りゅうこうLƯU HÀNHLưu hành, thịnh hành

Tags: hán tự và từ ghép
Previous Post

Chữ 邦 ( Bang )

Next Post

グーグル スマートフォンで見た文章を翻訳するAIの技術

Related Posts

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1
Hán tự và từ ghép

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 31

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1
Hán tự và từ ghép

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 17

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1
Hán tự và từ ghép

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 32

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1
Hán tự và từ ghép

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 26

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1
Hán tự và từ ghép

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 19

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1
Hán tự và từ ghép

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 10

Next Post
日産自動車のゴーン会長が逮捕される

グーグル スマートフォンで見た文章を翻訳するAIの技術

Recent News

あいだ -1

ひとつまちがえば

秋田市の老人ホームで32人がインフルエンザになる

あいだ -1

わたる

あいだ-2

とすると

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 複 ( Phức )

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 3

Bài 1 : WATASHI  WA  ANNA  DESU ( Tôi là Anna.)

Bài 46 : KIKOKU SURU MAE NI, YUKI O MIRU KOTO GA DEKITE SHIAWASE DESU

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 42 : ~と同じ~ (  Giống với , tương tự với )

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 48 : ~ることがある~ ( Có khi, thỉnh thoảng )

[ 練習 A ] Bài 9 : 残念です

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 47 : ~てやまない ( Rất… )

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.