[ Hán tự và từ ghép ] Bài 39

KanjiÂm HánNghĩa
TRÍbố trí
lông, cánh
TẬPhọc
GIẢngười
VĂNnghe
CHỨCcông việc
NHỤCthịt
BỐIlưng
NĂNGnăng lực
TỰtự nhiên
THUYỀNthuyền
SẮCmàu sắc
NHƯỢCtrẻ
TRÀtrà
hành lý
THÁIrau quả
LẠCrơi
BẠCmỏng
HIỆUtín hiệu
HÀNHđi

KanjiHiraganaÂm HánNghĩa
連続れんぞくLIÊN TỤCLiên tục
放置ほうちPHÓNG TRÍĐặt để
定着ていちゃくĐỊNH TRƯỚCĐịnh hình
自習じしゅうTỰ TẬPTự học
参考さんこうTHAM KHẢOTham khảo
忍者にんじゃNHẪN GIẢNinja
内耳ないじNỘI NHĨMàng nhĩ
新聞しんぶんTÂN VĂNTờ báo
発声はっせいPHÁT THANHPhát âm
就職しゅうしょくTỰU CHỨCKiếm việc làm
辞職じしょくTỪ CHỨCTừ chức
聴力ちょうりょくTHÍNH LỰCThích lực, khả năng nghe
肉食にくしょくNHỤC THỰCĂn thịt
教育きょういくGIÁO DỤCGiáo dục
背景はいけいBỐI CẢNHBối cảnh
才能さいのうTÀI NĂNGTài năng
能動のうどうNĂNG ĐỘNGNăng động
脱水だっすいTHOÁT THỦYVắt (nước)
自慢じまんTỰ MÃNTự kiêu, khoe khoang
台風たいふうĐÀI PHONGBão táp
灯台とうだいĐĂNG ĐÀIHải đăng
最良さいりょうTỐI LƯƠNGTốt nhất
色素しきそSẮC TỐSắc tố
花壇かだんHOA ĐÀNVườn hoa
苦心くしんKHỔ TÂMChuyên cần, siêng năng
痛苦つうくTHỐNG KHỔThống khổ, đau đớn
石英せきえいTHẠCH ANHThạch anh
菜園さいえんTHÁI VIÊNVườn rau
万一まんいちVẠN NHẤTVạn nhất, vạn bất đắc dĩ
落下らっかLẠC HẠRơi ngã
薄命はくめいBẠC MỆNHMệnh bạc
薬局やっきょくDƯỢC CỤCHiệu thuốc
薬剤やくざいDƯỢC TẾDược phẩm
記号きごうKÝ HIỆUKý hiệu
昆虫こんちゅうCÔN TRÙNGCôn trùng
運行うんこうVẬN HÀNHVận hành, chuyển động
流行りゅうこうLƯU HÀNHLưu hành, thịnh hành

Bài viết phù hợp với bạn