[ Hán tự và từ ghép ] Bài 38

KanjiÂm HánNghĩa
tôi, riêng tư
KHOAkhoa học
CHỦNGchủng loại
KHÔNGkhông gian
LẬPthành lập
BỘ TRÚC
PHÙphù hiệu
BÚTbút lông
TOÁNtính toán
TRÚCkiến trúc
MỄgạo, nước Mỹ
nhật ký
CHỈtờ giấy
TẾnhỏ hẹp
CHUNGchung kết
TUYỆTtuyệt đối
trải quaKINH
TỰcùng nhau
LUYỆNluyện tập
HỘIbức vẻ

KanjiHiraganaÂm hánNghĩa
私見しけんTƯ KIẾNÝ kiến cá nhân
秋気しゅうきTHU KHÍTiết thu
秋分しゅうぶんTHU PHÂNThu phân
歯科しかSỈ KHOANha khoa
外科げかNGOẠI KHOAKhoa ngoại
秒針びょうしんBIỂU CHÂMKim giây
機種きしゅCƠ CHỦNGDòng máy móc
空中くうちゅうKHÔNG TRUNGKhông trung, bầu trời
空想くうそうKHÔNG TƯỞNGKhông tưởng, không thực tế
創立そうりつSÁNG LẬPSáng lập, thành lập
微笑びしょうVI TIẾUMỉm cười
切符きっぷTHIẾT PHÙ
護符ごふHỘ PHÙBùa
随筆ずいひつTÙY BÚTTùy bút
返答へんとうPHẢN ĐÁPTrả lời, hồi âm
口答こうとうKHẨU ĐÁPĐáp lời
予算よさんDỰ TOÁNDự toán, ngân sách
節約せつやくTIẾT ƯỚCTiết kiệm
調節ちょうせつĐIỀU TIẾTĐiều tiết, điều chỉnh
簡明かんめいGIẢN MINHNgắn gọn, súc tích
紀元きげんKỶ NGUYÊNKỷ nguyên
約定やくていƯỚC ĐỊNHƯớc định
紙面しめんCHỈ DIỆNMặt giấy
紙幣しへいCHỈ TỆTiền giấy
階級かいきゅうGIAI CẤPGiai cấp
細菌さいきんTẾ KHUẨNVi khuẩn
終点しゅうてんCHUNG ĐIỂMTrạm cuối cùng
連結れんけつLIÊN KẾTLiên kết
凍結とうけつĐÔNG KẾTĐông cứng
絶望ぜつぼうTUYỆT VỌNGTuyệt vọng
供給きょうきゅうCUNG CẤPCung cấp
給食きゅうしょくCẤP THỰCSuất cơm
経験けいけんKINH NGHIỆMKinh nghiệm
直線ちょくせんTRỰC TUYẾNĐường thẳng
車線しゃせんXA TUYẾNLàn xe
未練みれんVỊ LUYỆNTiếc nuối, lưu luyên
県庁けんちょうHUYỆN SẢNHỦy ban tỉnh

Bài viết phù hợp với bạn