JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home JPO Tin Tức

日本を出るとき1000円払う「国際観光旅客税」が始まる

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
Share on FacebookShare on Twitter

日本にっぽんを出でるとき1000円えん払はらう「国際こくさい観光かんこう旅客りょかく税ぜい」が始はじまる

*****

7日なのか、「国際こくさい観光かんこう旅客りょかく税ぜい」という新あたらしい税金ぜいきんが始はじまりました。日本にっぽんを出でる人ひとは、日本人にっぽんじんも外国人がいこくじんも1人ひとり1000円えん払はらわなければなりません。飛行機ひこうきや船ふねのチケットを買かうときに1000円えん足たして払はらいます。

飛行機ひこうきを乗のり換かえるため日本にっぽんに入はいってから24時間じかん以内いないに出でていく人ひとや、1歳さい以下いかの子こどもには税金ぜいきんがかかりません。

政府せいふは、この税金ぜいきんで入はいるお金かねは1年ねんに500億おく円えんぐらいになると考かんがえていて、日本にっぽんへ旅行りょこうに来くる外国人がいこくじんを増ふやすために使つかうことにしています。空港くうこうで顔かおとパスポートの写真しゃしんを自動じどうでチェックするようにしたり、観光地かんこうちで外国語がいこくごの説明せつめいを増ふやしたりする予定よていです。

Bảng Từ Vựng

KanjiHiraganaNghĩa
税金ぜいきんsắc thuế , thuế
チケットvé
政府せいふchính phủ
増やすふやすlàm tăng lên
パスポートhộ chiếu
自動じどうsự tự động
観光地かんこうかみgiấy ảnh
写真しゃしんảnh , hình ảnh
外国人がいこくじんngười ngoại quốc
飛行機ひこうきmáy bay
以内いないtrong vòng
時間じかんgiờ
国際観光旅客税こくさいかんこうりょかくぜいThuế du lịch quốc tế
以下いかdưới đây

Nội Dung Tiếng Việt

Bắt đầu "Thuế hành khách du lịch quốc tế" – Hành khách sẽ phải trả 1000 yên khi rời khỏi Nhật Bản


Vào ngày 7, một loại thuế mới gọi là "thuế hành khách du lịch quốc tế" đã bắt đầu. Đối với những người rời khỏi Nhật Bản, kể cả người Nhật và người nước ngoài đều phải trả 1000 yên mỗi người. Bạn sẽ phải trả 1000 yên khi mua vé máy bay hoặc vé tàu.

Trẻ em dưới 1 tuổi hoặc những người rời khỏi trong vòng 24 tiếng kể từ khi vào Nhật Bản để đổi máy bay thì sẽ không bị tính thuế.

Chính phủ hi vọng rằng rằng số tiền thu được từ thuế này sẽ đạt khoảng 50 tỷ yên mỗi năm và chúng tôi quyết định sử dụng nó để tăng số lượng người nước ngoài đến Nhật Bản. Chúng tôi dự định sẽ kiểm tra tự động hình ảnh khuôn mặt và hộ chiếu của bạn tại sân bay và sẽ tăng cường giải thích bằng tiếng nước ngoài tại các điểm tham quan.

Chú Thích


税金

    1.国くにや都道府県とどうふけん、市町村しちょうそんが、そこに住すんでいる人ひとから集あつめるお金かね。

チケット

    1.きっぷ。券けん。入場券にゅうじょうけん・乗車券じょうしゃけん・食券しょっけんなど。

政府

    1.国くにの政治せいじを行おこなうところ。

    2.内閣ないかく。

増やす

    1.多おおくする。

パスポート

    1.国くにが発行はっこうする外国がいこく旅行りょこうに必要ひつような身分証明書みぶんしょうめいしょ。旅券りょけん。

自動

    1.機械きかいなどが自分じぶんの力ちからで動うごくこと。

観光地

    1.景色けしきが美うつくしかったり、名所めいしょがあったりして、多おおくの人々ひとびとが見物けんぶつに集あつまる所ところ。
Tags: học tiếng nhậttiếng nhậttin tức tiếng nhật日本ニュース
Previous Post

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 21

Next Post

[ JPO Tin Tức ] 太陽の一部が月で見えなくなる「日食」を楽しむ

Related Posts

外国人の子ども 8400人が学校に通っていない可能性
JPO Tin Tức

外国人の子ども 8400人が学校に通っていない可能性

JPO Tin Tức

パレスチナ 20年前に日本があげたピアノでコンサート

JPO Tin Tức

[ JPO ニュース ] 藤井聡太さんなど多くの将棋のプロが食事をした店が閉まる

JPO Tin Tức

コンビニ 食べ物を捨てないように新しい売り方を始める

JPO Tin Tức

[ JPO ニュース ] 日産 取締役のゴーン前会長をやめさせる

JPO Tin Tức

10日間の休み ATMはいつもの休みのように利用できる

Next Post

[ JPO Tin Tức ] 太陽の一部が月で見えなくなる「日食」を楽しむ

Recent News

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 爆 ( Bộc )

[ JPO Tin Tức ] 東京都 日本で初めて通路に段がないバスの運転が始まる

Bài 16: 日本に来てからどのぐらいですか

Bài 8: じゃあ、お元気で

[ Ngữ Pháp ] Bài 3 : これをください

あいだ-2

であれ

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 27 : ~てもいいです~ ( Làm  được )

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 27 : ~てもいいです~ ( Làm được )

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 奏 ( Tấu )

[ 練習 C ] Bài 30 : チケットを予約しておきます

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 22 : ~あえて~ ( Dám…. )

[ Từ Vựng ] Bài 33 : これはどういう意味ですか

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.