Bài 4 : Đây là lần đầu tiên (tôi tới) Nhật Bản

 みか : 私は 、 これから リムジン バスに 乗るんだけど、あなたは?

 

                        Bây giờ tôi lên xe Bus , thế còn Anh

 

 

レオ : どうしよう。。。。。

 

                       Làm thế nào bây giờ nhỉ ……..

 

     ぼく、日本は初めて なんです。

 

                       Đây là lần đầu tiên tôi đến Nhật Bản

 

 

みか : じゃあ 、一緒にくる ?

 

                       Thế anh đi cùng tôi chứ ?

 

レオ : どうも、ありがとう。

 

                       Xin cảm ơn chị .

 

Mẫu câu :  

日本は初めてなんです。    Đây là lần đầu tiên tôi tới Nhật Bản

 

日本  : Nhật Bản

Bài viết phù hợp với bạn

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.