Cấu trúc
ことで Về /liên quan đến
[Nのことで]
Ví dụ
① さっきのお話のことで質問があるんですが。
Xin được hỏi về câu chuyện mà ông vừa trình bày ban nãy.
② 先生、レポートのことで、ご相談したいことがあるんですが。
Thưa thầy, em muốn tham khảo ý kiến của thầy về bản báo cáo.
③ 君がきのう出した企画書のことで、課長が話があるそうだよ。
Nghe nói Trưởng phòng có chuyện muốn bàn với cậu, liên quan đến bản kế hoạch cậu trình hôm qua.
Ghi chú :
Diễn đạt nghĩa “liên quan đến”, đi kèm với các động từ biểu thị động tác “nói năng”, như “hỏi, tham khảo ý kiến, nói”, v.v… Dùng để bắt đầu câu chuyện, bằng cách trình bày lí do, sự tình.
Có thể bạn quan tâm


![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)


![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)

