[ Hán tự và từ ghép ] Bài 37

kanjiÂm HánNghĩa
NAMđàn ông con trai
GIỚIthếgiới
ĐIỀNruộng
HỌAtranh vẽ
BỘ NẠCH
BỆNHbệnh viện
BỘ BÁT
PHÁTxuất phát
BÁCH100
GIAImọi người
MỤCmắt
TƯỚNGthủ tướng
MIÊNbuồn ngủ
THỈcây tên
ĐOẢNngắn
NGHIÊNnghiên cứu
BỘ THỊ
CHÚCchúc mừng
TẾlễ hội
LỄnghi lễ

KanjiHiraganaÂm HánNghĩa
男子だんしNAM TỬCon trai, nam nhi
町民ちょうみんĐINH DÂNDân trong thành phố
限界げんかいHẠN GIỚIGiới hạn
保留ほりゅうBẢO LƯUBảo lưu
留意りゅういLƯU ÝLưu ý
番地ばんちPHIÊN ĐỊASố nhà
録画ろくがLỤC HỌAGhi hình
画面がめんHỌA DIỆNMàn hình
適当てきとうTHÍCH ĐƯƠNGThích hợp
妥当だとうTHỎA ĐƯƠNGĐúng đắn, thỏa đáng
病状びょうじょうBỆNH TRẠNGBệnh tình
頭痛ずつうĐẦU THỐNGNhức đầu
登場とうじょうĐĂNG TRƯỜNGTung ra thị trường
発達はったつPHÁT ĐẠTPhát triển
追白ついはくTRUY BẠCHTái bút
標的ひょうてきTIÊU ĐÍCHĐích, bia bắn
項目こうもくHẠNG MỤCĐiều khoản, hạng mục
科目かもくKHOA MỤCMôn học
率直そっちょくSUẤT TRỰCThật thà, thẳng thắn
様相ようそうDẠNG TƯƠNGPhương diện, khía cạnh
相対そうたいTƯƠNG ĐỐITương đối
天真てんしんTHIÊN CHÂNNgây thơ, trong sáng
睡眠すいみんTHỤY MIÊNGiấc ngủ
催眠さいみんTHÔI MIÊNThôi miên
眼力がんりきNHÃN LỰCKhả năng quan sát
知恵ちえTRÍ HUỆSự thông tuệ
通知つうちTHÔNG TRIThông báo, thông tri
短所たんしょĐOẢN SỞSở đoản, nhược điểm
磁石じしゃくTỪ THẠCHNam châm
石油せきゆTHẠCH DUDầu hỏa
研究けんきゅうNGHIÊN CỨUNghiên cứu
明示めいじMINH THỊTrình bày rõ ràng
祖先そせんTỔ TIÊNTổ tiên, ông bà
祝日しゅくじつCHÚC NHẬTNgày lễ
神道しんとうTHẦN ĐẠOThần đạo
神秘しんぴTHẦN BÍThần bí
祭日さいじつTẾ NHẬTNgày lễ
厳禁げんきんNGHIÊM CẤMNghiêm cấm
礼式れいしきLỄ THỨCNghi thức, lễ tiết
儀礼ぎれいNGHI LỄNghi lễ

Bài viết phù hợp với bạn