JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Hán tự và từ ghép

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 37

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1
Share on FacebookShare on Twitter
  • Hán Tự
  • Từ Ghép

kanjiÂm HánNghĩa
男NAMđàn ông con trai
界GIỚIthếgiới
畑ĐIỀNruộng
画HỌAtranh vẽ
疒BỘ NẠCH
病BỆNHbệnh viện
癶BỘ BÁT
発PHÁTxuất phát
百BÁCH100
皆GIAImọi người
目MỤCmắt
相TƯỚNGthủ tướng
眠MIÊNbuồn ngủ
矢THỈcây tên
短ĐOẢNngắn
研NGHIÊNnghiên cứu
礻BỘ THỊ
祝CHÚCchúc mừng
祭TẾlễ hội
礼LỄnghi lễ

KanjiHiraganaÂm HánNghĩa
男子だんしNAM TỬCon trai, nam nhi
町民ちょうみんĐINH DÂNDân trong thành phố
限界げんかいHẠN GIỚIGiới hạn
保留ほりゅうBẢO LƯUBảo lưu
留意りゅういLƯU ÝLưu ý
番地ばんちPHIÊN ĐỊASố nhà
録画ろくがLỤC HỌAGhi hình
画面がめんHỌA DIỆNMàn hình
適当てきとうTHÍCH ĐƯƠNGThích hợp
妥当だとうTHỎA ĐƯƠNGĐúng đắn, thỏa đáng
病状びょうじょうBỆNH TRẠNGBệnh tình
頭痛ずつうĐẦU THỐNGNhức đầu
登場とうじょうĐĂNG TRƯỜNGTung ra thị trường
発達はったつPHÁT ĐẠTPhát triển
追白ついはくTRUY BẠCHTái bút
標的ひょうてきTIÊU ĐÍCHĐích, bia bắn
項目こうもくHẠNG MỤCĐiều khoản, hạng mục
科目かもくKHOA MỤCMôn học
率直そっちょくSUẤT TRỰCThật thà, thẳng thắn
様相ようそうDẠNG TƯƠNGPhương diện, khía cạnh
相対そうたいTƯƠNG ĐỐITương đối
天真てんしんTHIÊN CHÂNNgây thơ, trong sáng
睡眠すいみんTHỤY MIÊNGiấc ngủ
催眠さいみんTHÔI MIÊNThôi miên
眼力がんりきNHÃN LỰCKhả năng quan sát
知恵ちえTRÍ HUỆSự thông tuệ
通知つうちTHÔNG TRIThông báo, thông tri
短所たんしょĐOẢN SỞSở đoản, nhược điểm
磁石じしゃくTỪ THẠCHNam châm
石油せきゆTHẠCH DUDầu hỏa
研究けんきゅうNGHIÊN CỨUNghiên cứu
明示めいじMINH THỊTrình bày rõ ràng
祖先そせんTỔ TIÊNTổ tiên, ông bà
祝日しゅくじつCHÚC NHẬTNgày lễ
神道しんとうTHẦN ĐẠOThần đạo
神秘しんぴTHẦN BÍThần bí
祭日さいじつTẾ NHẬTNgày lễ
厳禁げんきんNGHIÊM CẤMNghiêm cấm
礼式れいしきLỄ THỨCNghi thức, lễ tiết
儀礼ぎれいNGHI LỄNghi lễ

Tags: hán tự và từ ghép
Previous Post

いつか

Next Post

[ 会話 ] Bài 48 : 休ませて いただけませんか。

Related Posts

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1
Hán tự và từ ghép

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 21

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1
Hán tự và từ ghép

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 5

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1
Hán tự và từ ghép

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 39

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1
Hán tự và từ ghép

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 28

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1
Hán tự và từ ghép

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 11

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1
Hán tự và từ ghép

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 40

Next Post

[ 会話 ] Bài 48 : 休ませて いただけませんか。

Recent News

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 41 : ~ほど~ない~ ( Không … bằng )

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 11 : ~  から ~ ( từ ~ đến ~ )

あいだ-2

とか (Mẫu 1)

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

雨の被害があった西日本の高校生をエジプトに招待する

[ Từ vựng N5 ] Bài 1

[ Từ vựng N5 ] Bài 6

あいだ-2

にもなく

あいだ -1

すまない

あいだ -1

ことだろう

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 家 ( Gia )

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 比 ( Tỉ )

Bài 1 : WATASHI  WA  ANNA  DESU ( Tôi là Anna.)

Bài 47 : NIHONGO-KYÔSHI NI NARU NO GA YUME DESU

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.