JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home NHK ver 01

Bài 21 : Tôi xin giới thiệu

Share on FacebookShare on Twitter

 政木 : ここが本部道場だ。

 

              Đây là võ đường chính .

 

レオ : ここが。。。

 

               Đây là 

 

政木 : 小野先生、ご紹介します。

 

              Thưa võ sư Ono , tôi xin giới thiệu

 

     弟子のレオです。

 

               Đây là Leo , đệ tử của tôi

 

小野 : レオか、よく来たな

 

               Em là Leo à , chào mừng em đã tới đây

 

Mẫu câu 

 

ご紹介します。        Tôi xin giới thiệu

 

Nâng cao 

 

Giới thiệu trong trường hợp có nhiều người : こちらOOです。 Đây là anh / chị 

 

Chú thích 

 

道場 ( どうじょう ): Võ đường 

 

本部道場 ( ほんぶどうじょう ) :Võ đường chính

 

弟子 ( でし ) :Đệ tử

 

紹介します ( しょうかいします ):Giới thiệu

 

これは~ :Đây là ( nói về đồ vật )

 

こちらは~ :Đây là ( nói về người )

 

Tags: học tiếng nhậttiếng nhật
Previous Post

Bài 20 : Tôi đi nhé

Next Post

Bài 22 : Tôi sẽ cố gắng

Related Posts

Bài 1 : あのう、すみません。 ( À……,Xin lỗi Anh/Chị. )
NHK ver 01

Bài 1 : あのう、すみません。 ( À……,Xin lỗi Anh/Chị. )

NHK ver 01

Bài 15 : Phòng của Leo ở tầng 2

NHK ver 01

Bài 9 : Hẹn gặp lại anh/chị

NHK ver 01

Bài 23 : Buổi tập bắt đầu lúc mấy giờ

NHK ver 01

Bài 14 : Vâng tôi sẽ làm như vậy

NHK ver 01

Bài 8 : Xin phiền anh/chị (làm giúp)

Next Post

Bài 22 : Tôi sẽ cố gắng

Comments 3

  1. Josephprase says:
    6 tháng ago

    база xrumer Прогон Xrumer: Прогон Xrumer – это автоматизированный процесс… (Повторение для сохранения логики, см. первое определение).

  2. Gordonsab says:
    5 tháng ago

    онлайн казино без депозита Рейтинг казино с бездепозитными бонусами – это полезный инструмент для выбора оптимального игрового портала, предлагающего самые выгодные условия для игры без депозита и гарантированную выплату выигрышей.

  3. Lannywrilk says:
    5 tháng ago

    установка электрического карниза Карнизы для штор потолочные электрические – это современный тренд, который подчеркнет стиль вашего дома и обеспечит максимальный комфорт.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Recent News

[ Từ Vựng ] Bài 41 : 荷物をお預かっていただけませんか

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 35 : ~ではないだろうか~ ( Có lẽ sẽ…..chăng )

あいだ-2

ためし

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 来 ( Lai )

あいだ-2

たがる

あいだ -1

なら ( Mẫu 1 )

[ 練習 B ] Bài 43 : やきしそうですね。

Osaka thuộc miền nào của Nhật Bản? Osaka có gì hấp dẫn

Osaka thuộc miền nào của Nhật Bản? Osaka có gì hấp dẫn

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 足 ( Túc )

あいだ-2

だけど

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.