JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 34

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Share on FacebookShare on Twitter

 

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/08/Jpo-Sha034.mp3

 

Câu 1


A: 田中たなかさんの結婚けっこんパーティー、ついでしたっけ?

  Tiệc cưới của Tanaka bao giờ ấy nhỉ?

B: えーと、確たしか10日とおかの午後3時ごごさんじからです。

  À, hình như là từ 3 giờ chiều ngày mồng 10 thì phải.

Câu 2


A: 当日とうじつ、どんな服ふくを着きて行いきますか?

  Ngày hôm đó, Chị mặc gì đi?

B:  平服へいふくでいいみたいですよ。

  Có vẻ chỉ cần mặc trang phục bình thường thôi.

Chú ý:

“当日” không phải là ngày tháng cụ thể mà là ngày của một sự kiện nào đó. Dùng để thay cho cách nói cụ thể ngày tháng.

Câu 3


A: プレゼントはどうしますか?

  Quà thì sao?

B:  いろいろ考かんがえたけど、お金かねを包つつむことにしました。

  Tôi đã nghĩ nhiều rồi nhưng quyết định mừng tiền.

Câu 4


A: 結婚けっこん式しきの時とき、新郎新婦しんろうしんぶになんて言いえばいいんですか?

  Trong lễ cưới, nên nói gì với cô dâu, chú rể?

B: そうですね、「ご結婚けっこんおめでとうございます。お幸しあわせに!」が一般的いっばんてきですね。

  Xem nào. Thường thì là câu "Chúc mừng đám cưới hai bạn. Chúc hai bạn hạnh phúc".

Câu 5


A: 26.5センチの革靴かわぐつを買かいたいんですが。

  Tôi muốn mua giày cỡ 26.5cm.

B: はい。それでは、こちらの靴くつはいかがですか?

  Vâng. Vậy đôi giày này thế nào ạ?

Câu 6


A: 彼女かのじょ、目めがくりくりしていて、かわいいね。

  Mắt cô ấy tròn to, dễ thương thật đấy.

B:  え、彼女かのじょみたいなタイプが好すきなの?

  Chà, cậu thích kiểu như cô ấy à?

Câu 7


A: もう3月さんがつだよ。そこのカレンダーぬくって。

  Đã tháng 3 rồi nhỉ. Hãy bứt tờ lịch đó đi.

B:  うん、分わかった。

  Ừ, tôi biết rồi.

Câu 8


A: バケツの中なかの水みず、捨すててください。

  Hãy đỗ nước trong thùng đi.

B: はーい。じゃー、庭にわにまいておきます。

  Vâng, vậy tôi sẽ tưới ra sân.

Câu 9


A: コンサートのチケット、予約よやくした?

  Vé xem hòa nhạc em đã đặt chưa?

B: それがだめだったんだ。チケット30分ぶんで売うり切きれたらしい。

  KHông đặt được. Nghe nói vé đã bán hết trong 30 phút rồi.

Câu 10


A: コンサートのチケット、電話でんわ予約よやくしておいたから。

  Anh đã đặt vé xem hoà nhạc qua điện thoại rồi.

B:  じゃー、すぐにお金振かねふり込こまなくちゃね。

  Vậy thì, phải chuyển khoản ngay nhỉ.

 

Previous Post

ともに

Next Post

ともよい 

Related Posts

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 4

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 3

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 5

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 6

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 10

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 21

Next Post
あいだ -1

ともよい 

Recent News

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 11

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 24 : ~つい~ ( Lỡ )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 121 : ~をきっかけて~ ( Nhân cơ hội, nhân dịp một sự việc nào đó )

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 熱 ( Nhiệt )

[ Mimi Kara Oboeru N3 ] UNIT 01: 1-8

[ Mimi Kara Oboeru N3 ] UNIT 01: 1-8

[ 会話 ] Bài 9 : 残念です

あいだ-2

にはあたらない

[ 文型-例文 ] BÀI 14 : 梅田まで行ってください

あいだ-2

あれでも

Bài 1 : WATASHI  WA  ANNA  DESU ( Tôi là Anna.)

Bài 24 : TSUKAWANAIDE KUDASAI ( Các em đừng sử dụng từ điển. )

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.