レオ :あのう 、 ぼくはレオ。。。あなたは?
À,…..Tôi tên là Leo , còn chị tên gì
みか : 私はみか 、 岡田みか です。
Tôi là Mika , Okada Mika
どうぞよろしく。
Rất hân hạnh làm quen với Anh
レオ : こちらこそ 、 どうぞよろしく。
Vâng , Tôi cũng vậy , rất hân hạnh được làm quen với chị
Mẫu Câu :
どうぞよろしく Rất hân hạnh được làm quen với Anh/Chị
Cách nói trong tiếng nhật Họ + Tên riêng / 岡田 + みか




![[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2018/12/JPO-Shadowing.png)


![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)
![[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/han-tu-va-tu-ghep-1.jpg)