レオ :あのう 、 ぼくはレオ。。。あなたは?
À,…..Tôi tên là Leo , còn chị tên gì
みか : 私はみか 、 岡田みか です。
Tôi là Mika , Okada Mika
どうぞよろしく。
Rất hân hạnh làm quen với Anh
レオ : こちらこそ 、 どうぞよろしく。
Vâng , Tôi cũng vậy , rất hân hạnh được làm quen với chị
Mẫu Câu :
どうぞよろしく Rất hân hạnh được làm quen với Anh/Chị
Cách nói trong tiếng nhật Họ + Tên riêng / 岡田 + みか
![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)



![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)

