Kanji:
水
Âm Hán:
Thủy
Nghĩa:
Nước
Kunyomi:
みず
Onyomi:
スイ
Cách viết:

Ví dụ:
| kanji | hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 水をやる | みずをやる | tưới nước |
| 水泳パンツ | すいえいぱんつ | quần bơi |
| 下水 | げすい | cống; nước thải |
| 中水道 | ちゅうすいどう | nước thải tái chế |
| 下水溝 | げすいこう | rãnh nước thải |
| 水が流れる | みずがながれる | nước chảy |
| 水上 | すいじょう | trên mặt nước |
| 伏流水 | ふくりゅうすい | nước ngầm |
| かん水 | かんすい | nước mặn |
Có thể bạn quan tâm



![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)




![[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/han-tu-va-tu-ghep-1.jpg)
