JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home NHK ver 02

Bài 36 : カットですね。( Anh muốn cắt tóc đúng không? )

Bài 1 : はじめまして。私はクオンです。( Xin chào ! Tôi tên là Cường )
Share on FacebookShare on Twitter

  • Nội dung
  • Ngữ Pháp
  • じょうたつのコツ ( Bí quyết sống ở Nhật Bản )
  • Video

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2018/02/02NHK36.mp3

カットですね。Anh muốn cắt tóc đúng không?
美容師

Thợ cắt tóc
今日はどうしますか?Hôm nay anh muốn làm gì ạ?
クオン

Cường
短くしてほしいんですけど…。Tôi muốn cắt tóc.
美容師

Thợ cắt tóc
カットですね。

長さはどうしますか?

前髪は眉にかかる程度ですか?
Anh muốn cắt tóc đúng không ạ?

Thế anh muốn cắt ngắn đến đâu?

Tóc mái để dài khoảng đến chân mày được không?
クオン

Cường
もっと短くしてください。Anh cắt ngắn hơn nữa đi.

Muốn ai đó làm việc gì cho mình: động từ đuôi –te+ hoshii n desu
VD: issho ni itte hoshii n desu= “tôi muốn anh đi cùng với tôi” 
 
bài 36 : Anh muốn cắt tóc đúng không?

Ở Nhật Bản, khi muốn cắt tóc bạn có thể đến BIYIÔIN, tức “hiệu cắt uốn tóc” hoặc TOKOYA, tức “hiệu cắt tóc”. “Hiệu cắt uốn tóc” thường có cả dịch vụ trang điểm. Còn hiệu cắt tóc chủ yếu phục vụ khách nam giới và có dịch vụ cạo mặt. Chúng ta cùng tìm hiểu một số từ ngữ hay gặp ở những nơi này. MAEGAMI là từ đã xuất hiện trong đoạn hội thoại, có nghĩa là “tóc mái”. Từ này cũng có thể nói ngắn gọn là MAE. Ngoài ra, cũng nên nhớ các từ ERIASHI “tóc gáy”, MOMIAGE “tóc mai”.


Còn khi muốn uốn tóc thì nói PAMÂ O ONEGAI SHIMASU, nghĩa là “Tôi muốn uốn tóc”.


Nếu không có yêu cầu gì đặc biệt về kiểu tóc và độ dài, thì bạn có thể nói OMAKASESHIMASU, nghĩa đen là “Tôi xin để anh/chị quyết định”, hàm ý “Tùy anh/chị cắt thế nào cho hợp là được”.

 

Tags: học tiếng nhậtNHK ver 02tiếng nhật
Previous Post

Bài 35 : 小学校に集合です。 ( Chúng tôi sẽ tập trung ở trường tiểu học. )

Next Post

Bài 37 : いい天気になりましたね。( Trời đẹp rồi chị nhỉ! )

Related Posts

Bài 2 : それは何ですか? ( Đấy là cái gì? )
NHK ver 02

Bài 35 : 小学校に集合です。 ( Chúng tôi sẽ tập trung ở trường tiểu học. )

Bài 2 : それは何ですか? ( Đấy là cái gì? )
NHK ver 02

Bài 47 : お茶はよく飲まれています。 ( Người ta hay uống chè. )

Bài 1 : はじめまして。私はクオンです。( Xin chào ! Tôi tên là Cường )
NHK ver 02

Bài 33 : 山田さんに見てもらってください。 ( Hãy nhờ cô Yamada xem giúp cho. )

Bài 1 : はじめまして。私はクオンです。( Xin chào ! Tôi tên là Cường )
NHK ver 02

Bài 5 : 一緒に帰りませんか? ( Chị có về cùng với tôi không? )

Bài 1 : はじめまして。私はクオンです。( Xin chào ! Tôi tên là Cường )
NHK ver 02

Bài 40 : 休みの日は何をしているんですか? ( Ngày nghỉ cậu làm gì? )

Bài 1 : はじめまして。私はクオンです。( Xin chào ! Tôi tên là Cường )
NHK ver 02

Bài 13 : 静かにしてください。 ( Đừng nói chuyện. )

Next Post
Bài 2 : それは何ですか? ( Đấy là cái gì? )

Bài 37 : いい天気になりましたね。( Trời đẹp rồi chị nhỉ! )

Recent News

Bài 16: 日本に来てからどのぐらいですか

Bài 3: どのくらいかかりますか

がんで亡くなる前に体がつらそうだった人は42%

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 血 ( Huyết )

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 確 ( Xác )

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 筋 ( Cân )

すき焼きを745人に食べてもらって世界記録になる

すき焼きを745人に食べてもらって世界記録になる

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 4 :  ~てみる~ ( Thử làm )

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 4 : ~てみる~ ( Thử làm )

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 半 ( Bán )

あいだ -1

だって ( Mẫu 1 )

Bài 1 : Hệ thống chữ viết tiếng Nhật

Bài 21 : Động từ thể NAI

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.