Kanji:
日
Âm Hán:
Nhật
Nghĩa:
mặt trời, ngày, nhật thực, nhật báo
Kunyomi:
ひ, か
Onyomi:
ニチ, ジツ
Cách viết:

Ví dụ:
Kanji Hiragana Nghĩa ある日 あるひ bữa nọ; hôm nọ; ngày nọ お日様 おひさま ông mặt trời その日 そのひ bữa hổm; ngày đó; ngày hôm đó 一日 いちじつ một ngày 一日中 いちにちじゅう cả ngày; suốt cả ngày
Có thể bạn quan tâm



![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)


![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 22 : ~がほしい ( Muốn )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MC22-e1503556639896.jpg)