JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Hán tự và từ ghép

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 36

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1
Share on FacebookShare on Twitter
  • Hán Tự
  • Từ Ghép

KanjiHiraganaNghĩa
湖HỒhồ
源NGUYÊNnguồn gốc
温ÔNôn hòa
漢HÁNHán tự
灬BỘ HỎA
災TAItai họa
然NHIÊNtự nhiên
煙YÊNkhói
争TRANHchiến tranh
父PHỤcha
牛NGƯUcon bò
物VẬTđồ vật
犬KHUYỂNcon chó
狭HIỆPhẹp
玉NGỌCcủa quý
珍TRÂNquý hiếm
球CẦUhình cầu
甘CAMngọt
産SẢNsản phẩm
田ĐIỀNruộng lúa

KanjiHiraganaÂm hánNghĩa
海港かいこうHẢI CẢNGCảng biển
湖面こめんHỒ DIỆNMặt nước hồ
湯治とうじTHANG TRỊTrị bệnh bằng tắm suối nước nóng
光源こうげんQUANG NGUYÊNNguồn sáng
標準ひょうじゅんTIÊU CHUẨNTiêu chuẩn
体温たいおんTHỂ ÔNThân nhiệt
満足まんぞくMÃN TÚCHài lòng
未満みまんVỊ MÃNViên mãn, đầy đủ
巨漢きょかんCỰ HÁNKhổng lồ
経済けいざいKINH TẾKinh tế
決済けっさいQUYẾT TẾThanh toán, quyết toán
災難さいなんTAI NẠNRủi ro, nguy khốn
無口むくちVÔ KHẨUÍt nói
無限むげんVÔ HẠNVô hạn
突然とつぜんĐỘT NHIÊNĐột ngột, bất thình lình
禁煙きんえんCẤM YÊNCấm hút thuốc
耐熱たいねつNẠI NHIỆTChịu nhiệt
熱帯ねったいNHIỆT ĐỚINhiệt đới
戦争せんそうCHIẾN TRANHChiến tranh
父祖ふそPHỤ TỔTổ tiên
木片もくへんMỤC PHIẾNMảnh gỗ
闘牛とうぎゅうĐẤU NGƯUĐấu bò
荷物にもつHÀ VẬTHành lý
独特どくとくĐỘC ĐẶCĐộc đáo
特別とくべつĐẶC BIỆTĐặc biệt
犬歯けんしKHUYỂN SỈRăng nanh
偏狭へんきょうTHIÊN HIỆPHẹp hòi
独立どくりつĐỘC LẬPĐộc lập
宝玉ほうぎょくBẢO NGỌCĐá quý
珍重ちんちょうTRÂN TRỌNGTrân trọng
表現ひょうげんBIỂU HIỆNDiễn đạt, thể hiện
出現しゅつげんXUẤT HIỆNXuất hiện
野球やきゅうDÃ CẦUBóng chày
管理かんりQUẢN LÝQuản lý
理想りそうLÝ TƯỞNGLý tưởng
発生はっせいPHÁT SINHPhát sinh
厚生こうせいHẬU SINHPhúc lợi xã hội
資産しさんTƯ SẢNTài sản
応用おうようỨNG DỤNGỨng dụng

Tags: hán tự và từ ghép
Previous Post

[ 会話 ] Bài 46 : もうすぐ 着く はずです。

Next Post

いずれ ( Mẫu 2 )

Related Posts

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1
Hán tự và từ ghép

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 29

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1
Hán tự và từ ghép

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 4

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1
Hán tự và từ ghép

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 15

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1
Hán tự và từ ghép

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 5

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1
Hán tự và từ ghép

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 32

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1
Hán tự và từ ghép

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 28

Next Post
あいだ -1

いずれ ( Mẫu 2 )

Recent News

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 邦 ( Bang )

あいだ -1

それところか

台湾のLINE 情報が本当かうそか調べるサービス

台湾のLINE 情報が本当かうそか調べるサービス

イギリスの大英博物館で日本の漫画の展覧会が始まる

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 56 : ~ながらも ( Mặc dù, tuy nhiên )

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 31 : ~ないといけない~ ( Phải )

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 31 : ~ないといけない~ ( Phải )

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 果 ( Quả )

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 元 ( Nguyên )

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 染 ( Nhiễm )

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 谷 ( Cốc )

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.