Cấu trúc
きっかけ ( Dịp / cơ hội )
[Nをきっかけに(して) ]
Ví dụ:
① 彼女は卒業をきっかけに髪をきった。
Cô ấy nhân dịp tốt nghiệp đã cắt tóc.
② 彼は、就職をきっかけにして、生活をかえた。
Anh ấy từ khi đi làm đã thay đổi lối sống.
③ 日本は朝鮮戦争をきっかけにして高度成長の時代にはいったと言われる。
Người ta nói Nhật Bản kể từ thời điểm chiến tranh Triều Tiên đã bước vào thời kì tăng trưởng kinh tế cao độ.
④ こんなところで同じ高校の出身の方と出会うとは思いませんでした。これをきっかけに今後ともよろしくお願いいたします。
Em không hề nghĩ rằng ở một nơi như thế này lại gặp được một người học cùng một trường trung học phổ thông với mình. Nhân dịp này cũng mong từ nay sẽ được anh quan tâm giúp đỡ.
Ghi chú:
Có nghĩa là “nhân cơ hội, nhân dịp một sự việc nào đó”.
Có thể bạn quan tâm



![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)


