[ Hán tự và từ ghép ] Bài 40

KanjiÂm hánNghĩa
nhất ký
GIẢNGcắt nghĩa
PHỎNGviếng thăm
THÍthử
PHỤbị thua
Yquần áo
CHẾsản xuất
BIỂUbiểu thị
mặt sau
YẾUtất yếu
NGHỊhội nghị
KIẾNnhìn
THÂNthân thiết
GIÁCgóc
XÚCsờ
THOẠInói chuyện
NGỮngôn ngữ
KHÓAbài học
BIẾNbiến hóa
DỰdự định

KanjiHiraganaÂm HánNghĩa
接触せっしょくTIẾP XÚCTiếp xúc
体調たいちょうTHỂ ĐIỀUTình trạng cơ thể
角度かくどGIÁC ĐỘGóc độ
手術しゅじゅつTHỦ THUẬTPhẫu thuật, mổ
公表こうひょうCÔNG BIỂUCông bố
製造せいぞうCHẾ TẠOChế tạo, sản xuất
要素ようそYẾU TỐYếu tố
発見はっけんPHÁT KIẾNPhát hiện
衣料いりょうY LIỆUQuần áo
見解けんかいKIẾN GIẢICách nghĩ, quan điểm
規模きぼQUY MÔQuy mô
規制きせいQUY CHẾQuy chế
親戚しんせきTHÂN THÍCHBà con, họ hàng
発言はつげんPHÁT NGÔNPhát ngôn, đề nghị
対話たいわĐỐI THOẠIĐối thoại
方言ほうげんPHƯƠNG NGÔNTiếng địa phương
会計かいけいHỘI KẾKế toán
時計とけいTHỜI KẾĐồng hồ
記念きねんKÝ NIỆMKỷ niệm
探訪たんぼうTHÁM PHỎNGPhóng sự điều tra
免許めんきょMIỄN HỨAGiấy phép, cho phép
試合しあいTHÍ HỢPCuộc thi đấu, trận đấu
入試にゅうしNHẬP THÍThi tuyển
口語こうごKHẨU NGỮKhẩu ngữ
仮説かせつGIẢ THUYẾTGiả thuyết
日課にっかNHẬT KHÓACông việc hàng ngày
親密しんみつTHÂN MẬTThân mật
味覚みかくVỊ GIÁCVị giác
多角たかくĐA GIÁCĐa giác, nhiều góc độ
理解りかいLÝ GIẢIHiểu, lĩnh hội
休講きゅうこうHƯU GIẢNGNghỉ dạy
大変たいへんĐẠI BIẾNVất vả
納豆なっとうNẠP ĐẬUĐậu nành lên men
謝礼しゃれいTẠ LỄTạ lễ
複写ふくしゃPHỨC TẢBản sao
需要じゅようNHU YẾUNhu cầu
勝負しょうぶTHẮNG PHỤThắng thua
読書どくしょĐỘC THƯĐọc sách
変更へんこうBIẾN CANHBiến đổi, thay đổi
警告けいこくCẢNH CÁOCảnh cáo, khuyên răn
解放かいほうGIẢI PHÓNGGiải phóng
調節ちょうせつĐIỀU TIẾTĐiều tiết
抄訳しょうやくSAO DỊCHLược dịch
討議とうぎTHẢO NGHỊThảo luận
予約よやくDỰ ƯỚCĐặt trước

Bài viết phù hợp với bạn