2. Câu 2 : ~も~ ( cũng, đến mức, đến cả )
3. Câu 3 : ~ で~ ( tại, ở, vì, bằng, với ( khoảng thời gian) )
4. Câu 4 : ~ に/ へ ~ ( chỉ hướng, địa điểm, thời điểm )
5. Câu 5 : ~ に ~ ( vào, vào lúc )
6. Câu 6 : ~ を ~ ( chỉ đối tượng của hành động )
8. Câu 8 : ~ に ~ ( cho ~, từ ~ )
11. Câu 11 : ~ から ~ ( từ ~ đến ~ )
12. Câu 12 : ~あまり~ない ~ ( không ~ lắm )
13. Câu 13 : ~ 全然~ない ~ ( hoàn toàn ~ không.)
14. Câu 14 : ~なかなか~ない ( mãi mà, mãi mới )
15. Câu 15 : ~ ませんか~ ( Anh/ chị cùng …. với tôi không? )
18. Câu 18 : ~動詞+数量~ ( Tương ứng với động từ chỉ số lượng )
19. Câu 19 : ~に~回 ( Làm ~ lần trong khoảng thời gian.)
20. Câu 20 : ~ましょう~ ( chúng ta hãy cùng )
![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Tổng hợp từ câu 1 đến 20](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/THN5.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 41 : ~ほど~ない~ ( Không … bằng )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N5-1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 21 : ~ましょうか?~(giúp cho anh nhé)](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MC21.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 42 : ~と同じ~ ( Giống với , tương tự với )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N5-2.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 24 : ~へ~を~に行 ( Đi đến….để làm gì )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MC24.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)






![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)