[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 3

Gốc : ここがよりです

Dịch :Chổ này là phía trên đường thẳng

Một số từ vựng liên quan

TTKanjiHiraganaNghĩa
1うえở trên, phía trên
2上げるあげるgiơ lên, tặng
3上手なじょうずなgiỏi
4上着うわぎáo khoác
5川上かわかみthượng nguồn con sông
6屋上おくじょうsân thượng
7上るのぼるleo lên, lên tới

Gốc : ここがよりです

Dịch :Chổ này là phía dưới đường thẳng

Một số từ vựng liên quan

STTKanjiHiraganaNghĩa
1したbên dưới, phía dưới
2下げるさげるgiảm, hạ xuống
3下さいくださいcho (tôi)
4地下鉄ちかてつtàu điện ngầm
5下手なへたなdở, kém
6上下じょうげlên xuống, sự dao động
7下ろすおろすbốc xuống, dỡ xuống, rút (tiền)
8川下かわしもhạ nguồn

Gốc : ここがです

Dịch :Chổ này ở chính giữa vòng tròn

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
なかở giữa, bên trong
中国ちゅうごくTrung Quốc
一年中いちねんじゅうsuốt năm
中学校ちゅうがっこうtrường trung học, trường cấp 2
世界中せかいじゅうkhắp thế giới
背中せなかlưng
中止ちゅうしđình chỉ, huỷ bỏ
中級ちゅうきゅうtrung cấp

Gốc : 煙草いましょう

Dịch :Chúng ta hãy hút thuốc lá ở bên ngoài.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
そとở ngoài, bên ngoài
外国がいこくnước ngoài
外国人外国人người nước ngoài
外のほかのngoài ra, cái khác
海外かいがいhải ngoại
意外ないがいなbất ngờ, ngoài tưởng tượng
外すはずすcởi ra, tháo rời ra
外科げかngoại khoa

Gốc : 右手べます

Dịch :Ăn bằng tay phải.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
みぎbên phải
右手みぎてtay phải
右足みぎあしchân phải
右側みぎがわphía bên phải
左右さゆうtrái phải
右翼うよくcánh phải, cánh hữu

Gốc : 名人定規です

Dịch :Hình dạng một cây thước của nghệ nhân

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
工場こうじょうnhà máy
工業こうぎょうcông nghiệp
工事こうじcông trình, công trường
大工だいくthợ mộc
工夫くふうphương cách, công sức
工学こうがくcông học, kỹ thuật
細工さいくsự khéo léo
人工的じんこうてきnhân tạo

Gốc : 定規さえます

Dịch :Giữ cây thước bằng tay trái.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
ひだりbên trái
左手ひだりてtay trái
左側ひだりがわphía bên trái
左右さゆうtrái phải
左翼さよくcánh trái, cánh tả
左利きひだりききthuận tay trái

Gốc : に、準備をします

Dịch :Chuẩn bị bữa tối trước khi trăng lên.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
まえtrước, phía trước
午前ごぜんbuổi sáng (A.M)
午前中ごぜんちゅうsuốt buổi sáng, trong buổi sáng
名前なまえtên
三年前さんねんまえ3 năm trước, cách đây 3 năm
前売り券まえうりけんvé bán trước
前半ぜんはんhiệp một

Gốc : きにいています

Dịch :Đi bộ trên đường hướng lừng về phía sau

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
後ろうしろở đằng sau, phía sau
クラスの後クラスのあとsau lớp học
後であとでsau đó
午後ごごbuổi chiều (P.M)
最後さいごcuối cùng
後半こうはんhiệp sau
後ほどのちほどsau 
後れるおくれるchậm lại đằng sau, tụt hậu

Gốc : この漢字には、[」と[」がっています。十二時正午です

Dịch :Chữ hán này gồm có số 10「十」 và số 2「二」. 12 giờ là buổi trưa.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
午前ごぜんbuổi sáng (A.M)
午後ごごbuổi chiều (P.M)
午前中ごぜんちゅうsuốt buổi sáng, trong buổi sáng
正午しょうごbuổi  trưa

Gốc : です

Dịch :Hình dạng cánh cổng

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
もんcánh cổng
専門せんもんchuyên môn
正門せいもんcổng chính
部門ぶもんbộ môn
入門にゅうもんnhập môn
門松かどまつcây thông (cây nêu ngày Tết)
名門めいもんdanh môn, gia tộc quyền quý

Gốc : にお日様えます

Dịch :Ta có thể thấy mặt trời giữa hai cánh cổng.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
あいだở giữa
時間じかんthời gian
二時間にじかん2 giờ, 2 tiếng đồng hồ
一週間いっしゅうかんmột tuần
間に合うまにあうkịp giờ
間違いまちがいlỗi sai, lỗi lầm
人間にんげんcon người
世間せけんthế gian, xã hội

Gốc : からります。ろにお日様えます

Dịch :Mặt trời mọc ở hướng đông. Ta có thể nhìn thấy mặt trời phía sau ngọn cây.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
ひがしhướng đông, phía đông
東口ひがしぐちcửa đông
中東ちゅうとうTrung Đông
東京とうきょうTokyo
関東かんとうvùng Kanto
東洋とうようĐông Dương, phương Đông
東海地方とうかいちほうvùng Tokai
東北地方とうほくちほうvùng Tohoku

Gốc : つの方角つが西です

Dịch :Một (一)trong 4 (四)hướng là hướng Tây.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
西にしhướng tây, phía tây
西口にしぐちcửa Tây
北西 ほくせいhướng tây bắc
南西なんせいhướng tây nam
西洋せいようphương Tây
関西かんさいvùng Kansai
東西とうざいĐông -Tây
大西洋たいせいようĐại Bình Dương

Gốc : つの植物きのっています

Dịch :2 cây mọc trong vườn quay về hướng nam.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
みなみhướng nam, phía nam
南口みなみぐちcửa Nam
東南アジアとうなんアジアĐông Nam Á
南東なんとうĐông Nam
南北なんぼくBắc Nam
南米なんべいNam Mỹ
南極なんきょくNam Cực

Gốc : いので、二人背中わせてっています

Dịch :Vì phía bắc trời lạnh nên 2 người ngồi đâu lưng lại với nhau.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
きたhướng bắc, phía bắc
北口きたぐちcửa Bắc
北東ほくとうĐông Bắc
東北地方とうほくちほうvùng Tohoku
北海道ほっかいどうHokkaido
南北なんぼくBắc Nam
北極ほっきょくBắc Cực