Giải thích:
*Diễn tả nơi xảy ra hành động.
*Diễn tả nơi xảy ra sự kiện.
*Diễn tả nguyên nhân
*Diễn tà phương pháp, phương thức, phương tiện.
*Diễn tả sự vật được làm bằng chất liệu / vật liệu gì.
*Diễn tả một khoảng thời gian giới hạn.
Ví dụ:
① この仕事は明日で終りますか?
Công việc này sáng mai có xong không?
② はしで食べます。
Tôi ăn bằng đũa
③ 日本でレポートを書きます。
Tôi viết báo cáo bằng tiếng Nhật
④ 駅で新聞を買います。
Tôi mua báo ở nhà ga
![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 41 : ~ほど~ない~ ( Không … bằng )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N5-1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 33 : ~だけ~ ( Chỉ )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MC33.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 42 : ~と同じ~ ( Giống với , tương tự với )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N5-2.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)



![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 21 : ~ましょうか?~(giúp cho anh nhé)](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MC21.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)