Giải thích:
Mẫu câu này dùng để nói về nơi ở, sự hiện hữu của đồ vật. Những vật ở đây sẽ làm chủ ngữ trong câu, và được biểu thị bằng trợ từ「が」
「があります」dùng cho đối tượng không chuyển động được như đồ đạc, cây cối
Ví dụ:
テーブルの上にコンピュータがあります
Có cái máy vi tính trên bàn
1キロくらい行くと、スーパーがあります。
Đi khoảng 1km thì sẽ có siêu thị
お金があります。
Có tiền
あなたと彼女の意見には違いがありますか?
Có sự khác nhau giữa ý kiến của bạn và cô ấy không?
![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 16 : ~があります~ ( Có )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MC16.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 22 : ~がほしい ( Muốn )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MC22-e1503556639896.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 41 : ~ほど~ない~ ( Không … bằng )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N5-1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 42 : ~と同じ~ ( Giống với , tương tự với )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N5-2.png)
![[ Từ vựng N5 ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/11/TV-N5.jpg)



![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)


![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 32 : ~ながら~ ( Vừa…..vừa )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N4-2.png)