HomeMẫu câu ngữ pháp N5 Câu 16 : ~があります~ ( Có )

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 16 : ~があります~ ( Có )

- Advertisement -
 

Giải thích:
 
Mẫu câu này dùng để nói về nơi ở, sự hiện hữu của đồ vật. Những vật ở đây sẽ làm chủ ngữ trong câu, và được biểu thị bằng trợ từ「が」
「があります」dùng cho đối tượng không chuyển động được như đồ đạc, cây cối
 
Ví dụ:
 
テーブルの上にコンピュータがあります
 
Có cái máy vi tính trên bàn
 
1キロくらい行くと、スーパーがあります。
 
Đi khoảng 1km thì sẽ có siêu thị
 
お金があります。
 
Có tiền
 
あなたと彼女の意見には違いがありますか?
 
Có sự khác nhau giữa ý kiến của bạn và cô ấy không?
- Advertisement -
BÀI VIẾT LIÊN QUAN
- Advertisment -

BÀI VIẾT YÊU THÍCH

なくては

Chữ 創 ( Sáng )

しまつだ

なくもない

Chữ 電 ( Điện )

どうにか

ひとつ

まみれ

にくい