Giải thích:
Diễn tả sự thôi thúc cùng nhau làm việc gì đó.
Ví dụ:
ちょっと、休みましょう。
Cùng nghỉ một chút nhé
では、終わりましょう。
Chúng ta kết thúc thôi
Chú ý:
Nằm trong mẫu câu thường dùng để rủ rê người nghe cùng làm việc gì đó
A: いっしょに 昼ごはん を食べませんか?
A: cùng đi ăn trưa nhé
B: ええ、食べましょう。
B: ừ, cùng đi
![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 20 : ~ましょう~ ( chúng ta hãy cùng )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MC20.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 35 : ~のが~ ( Danh từ hóa động từ )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MC35.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 42 : ~と同じ~ ( Giống với , tương tự với )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N5-2.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 41 : ~ほど~ない~ ( Không … bằng )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N5-1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 21 : ~ましょうか?~(giúp cho anh nhé)](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MC21.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 33 : ~だけ~ ( Chỉ )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MC33.jpg)


![[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2018/12/JPO-Shadowing.png)





