[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 41 : ~おもうように(~思うように)Như đã nghĩ…
Giải thích: Thường sử dụng ở thể phủ định Ví dụ : 彼の日本語は思うように上達しません。 Tiếng nhật của anh ấy chưa ...
Read moreGiải thích: Thường sử dụng ở thể phủ định Ví dụ : 彼の日本語は思うように上達しません。 Tiếng nhật của anh ấy chưa ...
Read more1 - Câu 1 : は ( thì, là, ở ) 2 - Câu 2 : ~も~ ( cũng, ...
Read moreGiải thích: Chúng ta dùng trợ từ 「と」để biểu thị nội dung của「いいます」 Khi trích dẫn trực tiếp thì ...
Read moreGiải thích: Chúng ta sử dụng trợ từ 「と」để biểu thị nội dung của「おもいます」 Dùng để biểu thị sự ...
Read moreGiải thích: Dùng khi người nói nhận thấy khả năng chắc chắn 90% trở lên. Ví dụ ...
Read moreGiải thích: Chắc chắn là ~ phải không? Được dùng với giọng cao hơn để xác nhận sự đồng ...
Read moreGiải thích: Diễn tả một trạng thái hay một sự việc diễn ra đồng thời V- る時 (trước) khi. ...
Read moreGiải thích: Mẫu câu này dùng để diễn tả sự việc được thể hiện ở động từ 2 sau ...
Read moreGiải thích: Mẫu câu này dùng để biểu thị rằng hành động ở động từ 2 được thực hiện ...
Read moreGiải thích: Trường hợp của động từ: mẫu câu này biểu thị rằng động tác ở động từ 2 ...
Read moreGiải thích: Diễn tả lý do khách quan, tự nhiên, tất nhiên dẫn đến như thế. Khi sử dụng ...
Read moreGiải thích: Trợ từ 「や」được dùng khi chúng ta muốn liệt kê các danh từ. Trợ từ 「や」được ...
Read more