Cấu trúc
ことはならない ( không được )
[Vことはならない]
Ví dụ
① だめだ。あんな男と結婚することはならない。おまえはだまされているんだ。おとうさんはぜったいにゆるさない。
Không được. Không được lấy một gã như thế làm chồng. Con bị hắn ta lừa đó. Không đời nào ba chấp thuận một chuyện như thế.
② 戦前は、天皇の写真でさえ顔を上げて見ることはならないとされていた。
Hồi trước thế chiến thứ hai, còn có chuyện kể cho rằng ngay cả việc nhìn thẳng vào ảnh của Nhật hoàng cũng không được phép.
③ こどものころ、本や新聞をまたぐことはならぬとよくおじいさんにしかられたものだ。
Tôi nhớ là hồi nhỏ thường bị ông tôi mắng là không được sải chân bước qua sách, báo.
Ghi chú :
Diễn tả ý cấm chỉ, không được làm một điều gì. Có khi cũng dùng dạng 「ならぬ」 như trong (3). Đây là một lối nói cổ xưa.
Có thể bạn quan tâm



![[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/han-tu-va-tu-ghep-1.jpg)



![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 32 : ~ながら~ ( Vừa…..vừa )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N4-2.png)

