Cấu trúc
なんにしても ( Dù trong bất kì trường hợp nào )
Ví dụ
① なんにしても健康が一番です。
Trong bất kì trường hợp nào, sức khoẻ vẫn là quan trọng nhất.
② なんにしてもこの場は引き上げたほうがいい。
Trong mọi trường hợp, anh nên rời khỏi chỗ này.
③ なんにしても年内に立ち退いてもらいます。
Trong mọi trường hợp, xin ông hãy dọn khỏi đây nội trong năm nay.
Ghi chú:
Diễn tả ý nghĩa “có nhiều trường hợp, nhưng cho dù là trường hợp nào đi nữa”.
Có thể bạn quan tâm


![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 41 : ~ほど~ない~ ( Không … bằng )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N5-1.png)

![[ Từ vựng N5 ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/11/TV-N5.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 32 : ~ながら~ ( Vừa…..vừa )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N4-2.png)