Cấu trúc
このたび Nhân dịp này / nhân đây…
Ví dụ
① この度はご結婚おめでとうございます。
Xin chúc mừng anh chị, nhân dịp lễ thành hôn của hai người.
② ≪あいさつ≫この度、転勤することになりました。
< lời chào hỏi> Nhân đây, xin được thông báo là tôi sắp phải chuyển chỗ làm.
③ この度、会長に選ばれました佐々木でございます。どうぞよろしくお願いいたします。
Tôi là Sasaki, vừa được bầu làm hội trưởng, trong dịp này. Rất mong sẽ nhận được sự giúp đỡ của quý vị.
Ghi chú :
Đây là một lối nói kiểu cách, theo thói quen, diễn đạt ý “lần này thì”.
Có thể bạn quan tâm


![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)
