Kanji:
任
Âm Hán:
Tổ , bộ
Nghĩa:
Tổ chức , bộ máy
Kunyomi:
く(む)
Onyomi:
ソ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | nghĩa |
|---|---|---|
| 乗組 | のりくみ | Đoàn thủy thủ |
| 組手形 | くみてがた | bộ chứng từ |
| 乗組員 | のりくみいん | phi hành đoàn; tổ lái |
| 組み合せ | くみあわせ | sự kết hợp |
| 二人組 | ににんぐみ | Trò chơi tay đôi |
| 組合わせ | くみあわせ | sự kết hợp |
| 組み立て | くみたて | sự xây dựng , lắp ráp |
| 五人組 | ごにんぐみ | nhóm năm người |
| 組み合わせ錠 | くみあわせじょう | sựu ghép lại |
| 組む | くむ | lắp ghép |
| 仕組 | しく | cơ cấu |
Có thể bạn quan tâm



![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 11 : ~かもしれない~ ( không chừng – có thể )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS11.jpg)





![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 32 : ~ながら~ ( Vừa…..vừa )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N4-2.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)