Cấu trúc 1
Nごし < không gian > qua N
Ví dụ
① となりの人とへいごしにあいさつした。
Tôi đứng phía bên này bức tường gật đầu chào anh hàng xóm.
② そのふるい映画には恋人どうしがガラスごしにキスをするシーンがあつた。
Trong bộ phim cũ ấy có cảnh đôi nam nữ hôn nhau qua tấm kính.
③ 窓越しに見える無数の星を見るのが好きだ。
Tôi thích đứng phía sau khung cửa sổ ngắm bầu trời đầy sao.
Ghi chú :
Có nghĩa là ” ở giữa là một vật nào đó “.
Cấu trúc 2
Nごし < thời gian > sau N / qua N
Ví dụ
① 3年ごしの話し合いで、やっと離婚した。
Sau 3 năm bàn luận với nhau, cuối cùng chúng tôi đã li hôn.
② 私にとつては10年ごしの問題にやっとくぎりがつき、まとめたのが、こ作品です。
Đối với tôi, kết quả đúc kết được sau khi giải quyết xong một vấn đề kéo dài trong 10 năm chính là tác phẩm này.
③ 7年ごしの交渉がようやく実を結び、両国の間に平和条約が結ばれた。
Cuộc thương lượng kéo dài 7 năm rốt cuộc đã có kết quả, hiệp ước hoà bình giữa hai nước đã được kí kết.
Ghi chú :
Thường dùng dưới hình thức「…年ごしのN」(N sau năm) để chỉ hành vi, trạng thái kéo dài suốt thời gian đó.
Có thể bạn quan tâm


![[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2018/12/JPO-Shadowing.png)

![[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/KANJI-LOOK-AND-LEARN1.png)

![[ Từ vựng N5 ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/11/TV-N5.jpg)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)
