JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ごし

あいだ-2
Share on FacebookShare on Twitter

Cấu trúc 1

Nごし < không gian > qua N

Ví dụ

① となりの人ひととへいごしにあいさつした。
  Tôi đứng phía bên này bức tường gật đầu chào anh hàng xóm.

② そのふるい映画えいがには恋人こいびとどうしがガラスごしにキスをするシーンがあつた。
  Trong bộ phim cũ ấy có cảnh đôi nam nữ hôn nhau qua tấm kính.

③ 窓越まどごしに見みえる無数むすうの星ほしを見みるのが好すきだ。
  Tôi thích đứng phía sau khung cửa sổ ngắm bầu trời đầy sao.

Ghi chú :

Có nghĩa là ” ở giữa là một vật nào đó “.

Cấu trúc 2

Nごし < thời gian > sau N / qua N

Ví dụ

① 3年ねんごしの話はなし合あいで、やっと離婚りこんした。
  Sau 3 năm bàn luận với nhau, cuối cùng chúng tôi đã li hôn.

② 私わたしにとつては10年ねんごしの問題もんだいにやっとくぎりがつき、まとめたのが、こ作品さくひんです。
  Đối với tôi, kết quả đúc kết được sau khi giải quyết xong một vấn đề kéo dài trong 10 năm chính là tác phẩm này.

③ 7年ねんごしの交渉こうしょうがようやく実みを結むすび、両国りょうこくの間あいだに平和条約へいわじょうやくが結むすばれた。
  Cuộc thương lượng kéo dài 7 năm rốt cuộc đã có kết quả, hiệp ước hoà bình giữa hai nước đã được kí kết.

Ghi chú :

Thường dùng dưới hình thức「…年ごしのN」(N sau năm) để chỉ hành vi, trạng thái kéo dài suốt thời gian đó.

JPOONLINE

Có thể bạn quan tâm

  • てさしあげる

  • てくれる

  • てくれ

  • てくる

Tags: ごし
Previous Post

Mẫu câu こ

Next Post

ごとし

Related Posts

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

まんまと

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

さいご

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

つれて

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

Mẫu câu き

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

すぐ

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ことができる

Next Post
あいだ -1

ごとし

Recent News

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 27

Khu phố Kurashiki bikan có gì đặc biệt không?

Khu phố Kurashiki bikan có gì đặc biệt không?

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 13

[ JPO Tin Tức ] ラグビーのワールドカップ チケットの抽選が終わる

[ Từ vựng N5 ] Bài 1

[ Từ vựng N5 ] Bài 13

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 2

[ Ngữ Pháp N5 ] Động từ thể ない

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 96 : ~にしたがって~ ( Cùng với…, dựa theo…. )

あいだ -1

とおす

[ 練習 C ] Bài 25 : いろいろお世話になりました

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.