Cấu trúc
かとおもったら
Vừa mới đây mà đã / không biết… thì ra
Ví dụ
① 帰ってきたかと思ったら、また出かけていった。
Vừa mới về đây mà đã lại đi nữa rồi.
② 何をやっているのかと思ったら、昼寝をしていたのか。
Đang nghĩ không biết nó đang làm gì, hoá ra nó đang ngủ trưa.
Ghi chú:
→ tham khảo 【とおもう】 4
JPOONLINE
Có thể bạn quan tâm