スポーツをしますか
Anh có chơi thể thao không?
Hội Thoại:
A: 健人くんはスポーツをしますか
Kento có chơi thể thao không?
B: ええ、テニスをします。
Có, cháu chơi quần vợt ạ.
A: あ、ぼくもです。
A, chú cũng chơi đấy.
B: そうですか
Thế ạ?
じゃ、今度、一緒に行きましょうか
Thế thì, lần tới, chúng ta đi chơi nhé.
Từ vựng:
今度 こんど lần tới
一緒に いっしょに cùng nhau
Chú ý:
~をします làm, chơi (gì đó)
Ví dụ:
スポーツ を します chơi thể thao
テニス を します chơi quần vợt
サッカー を します chơi đá bóng
ピンポン を します chơi bóng bàn





![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)

