
政木 : レオ、さあ、稽古にでかけるぞ。
Nào , Leo , chúng ta đi tập thôi
レオ : はい。やあ、いってきます。
Vâng , thế nhé , cháu đi đây ạ
Mẫu câu
いってきます。 Tôi đi nhé
Người đi : いってきます。 tôi đi đây
Người ở lại : いってらっしゃい。 Anh/Chị đi nhé
Nâng cao
Người mới về : ただいま Tôi đã về rồi đây ạ
Người ở : お帰りなさい Anh/Chị đã về rồi đấy à
Chú thích
でかける : Lên đường , khởi hành
稽古 ( けいこ ) :Việc tập luyện ( võ thuật hoặc môn nghệ thuật )



![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)



![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)
888slot com link đã xây dựng được niềm tin lớn từ cộng đồng nhờ chú trọng vào yếu tố an toàn và minh bạch trong mọi khâu vận hành. Với quy trình kiểm soát nghiêm ngặt và công nghệ hiện đại, trải nghiệm của người chơi luôn được bảo vệ tối đa ở mọi khía cạnh. TONY02-03