Mẫu câu ngữ pháp N5 [ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 45 : ~も~ない~ ( Cho dù , cũng không )Giải thích:... Read more
Mẫu câu ngữ pháp N5 [ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 44 : ~く/ ~ になる~ ( Trở thành, trở nên )Giải thích:... Read more
Mẫu câu ngữ pháp N5 [ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 43 : ~のなかで ~ がいちばん~ ( Trong số … nhất )Giải thích:... Read more
Mẫu câu ngữ pháp N5 [ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 42 : ~と同じ~ ( Giống với , tương tự với )Giải thích:... Read more
Mẫu câu ngữ pháp N5 [ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 41 : ~ほど~ない~ ( Không … bằng )Giải thích:... Read more
Mẫu câu ngữ pháp N5 [ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 39 : ~まだ~ていません。( Vẫn chưa làm )*Giải thích:... Read more
Mẫu câu ngữ pháp N5 [ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 37 : ~のは~ ( Danh từ hóa động từ )*Giải thích:... Read more
Mẫu câu ngữ pháp N5 [ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 36 : ~のを~ ( Danh từ hóa động từ )*Giải thích:... Read more
Mẫu câu ngữ pháp N5 [ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 35 : ~のが~ ( Danh từ hóa động từ )*Giải thích:... Read more