JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Mẫu câu ngữ pháp N5

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 60 : ~と言います ( Nói )

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 42 : ~と同じ~ (  Giống với , tương tự với )
Share on FacebookShare on Twitter

Giải thích:

 

Chúng ta dùng trợ từ 「と」để biểu thị nội dung của「いいます」

Khi trích dẫn trực tiếp thì ta để nguyên phần trích dẫn đó và cho vào trong「」

Khi trích dẫn gián tiếp thì chúng ta dùng thể thông thường ở trước「と」 . Thời của phần trích dẫn không phụ thuộc vào thời câu.

 

Ví dụ 

 

ご飯を食べるまえに「いただきます」といいました。
 
Trước khi ăn thì thường nói [ chúc mọi người ngon miệng]
 
彼は「その子を妹だ」と言います
 
Anh ấy nói cô bé kia là em gái của mình
 
あの人は私のことを馬鹿だと言いました。
 
Ông ấy bảo tôi là đồ ngốc
 
Tags: học tiếng nhậtMẫu câu ngữ pháp n5ngữ pháptiếng nhật
Previous Post

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 59 : ~と思います ( Tôi nghĩ rằng )

Next Post

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Tổng hợp 60 mẫu câu

Related Posts

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 40 : ~より~ ( So với… )
Mẫu câu ngữ pháp N5

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 40 : ~より~ ( So với… )

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Tổng hợp từ câu 1 đến 20
Mẫu câu ngữ pháp N5

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Tổng hợp từ câu 1 đến 20

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 42 : ~と同じ~ (  Giống với , tương tự với )
Mẫu câu ngữ pháp N5

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 8 : ~ に ~ ( cho ~, từ ~ )

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 21 : ~ましょうか?~(giúp cho anh nhé)
Mẫu câu ngữ pháp N5

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 21 : ~ましょうか?~(giúp cho anh nhé)

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 37 : ~のは~ ( Danh từ hóa động từ )
Mẫu câu ngữ pháp N5

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 37 : ~のは~ ( Danh từ hóa động từ )

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 41 : ~ほど~ない~ ( Không … bằng )
Mẫu câu ngữ pháp N5

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 55 : ~たあとで ( Sau khi )

Next Post
[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 41 : ~ほど~ない~ ( Không … bằng )

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Tổng hợp 60 mẫu câu

Recent News

[ 会話 ] Bài 29 : 忘れものをしてしまったんです

あいだ -1

こととおもう

アイスクリームの値段が来年3月から上がる

あいだ-2

ほとんど

Bài 16: 日本に来てからどのぐらいですか

Bài 23: 新宿までお願いします

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 社 ( Xã )

Bài 1 : WATASHI  WA  ANNA  DESU ( Tôi là Anna.)

Bài 42 : DORE GA ICHIBAN OISHII KANA (Cái nào thì ngon nhất nhỉ?)

Visa vĩnh trú Nhật Bản là gì? Những thông tin có thể bạn chưa biết

Visa vĩnh trú Nhật Bản là gì? Những thông tin có thể bạn chưa biết

ダナンで7日間:どこへ行くべきか、何をするべきか トップページ > Tips for having fun to the fullest

ダナンで7日間:どこへ行くべきか、何をするべきか トップページ > Tips for having fun to the fullest

あいだ -1

いっぽう

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.