Kanji:
領
Âm Hán:
Lĩnh
Nghĩa:
Lĩnh, nhận
Kunyomi ( 訓読み )
うなじ,えり,う(ける)
Onyomi ( 音読み ).
リョオ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | nghĩa |
|---|---|---|
| 領事 | りょうじ | lãnh sự |
| 占領 | せんりょう | sự bắt giữ; sự đoạt được; sự chiếm giữ; sự chiếm đóng; sự cư ngụ; sự sở hữu |
| 領事館 | りょうじかん | lãnh sự quán |
| 大統領 | だいとうりょう | chủ tịch nước; tổng thống |
| 領収証 | りょうしゅうしょう | |
| 受領証 | じゅりょうしょう | phái; phiếu nhân |
| 領事証明書 | りょうじしょうめいしょ | giấy chứng nhận lãnh sự |
| 受領書 | じゅりょうしょ | giấy biên nhận |
| 全領域 | ぜんりょういき | toàn cõi |
Có thể bạn quan tâm






![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)
![[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2018/12/JPO-Shadowing.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)
![[ 1 ] 音の聞き取り~発音](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2021/09/mimikara-1.jpg)
