Kanji:
倒
Âm Hán:
Đảo
Nghĩa:
Lật ngược, đổ, ngã, đổi
Kunyomi ( 訓読み )
たお ( れる )
Onyomi ( 音読み )
トオ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | nghĩa |
|---|---|---|
| 倒産する | とうさん | Phá sản |
| 倒れる | たおれる | chết; lăn ra bất tỉnh |
| 倒死 | とうし | cái chết đầu đường xó chợ |
| 倒立 | とうりつ | sự trồng cây chuối |
| 倒置する | とうち | lật úp |
| 倒幕 | とうばく | sự lật đổ chế độ Mạc phủ |
| 倒す | たおす | chặt đổ; đốn; lật đổ; quật ngã; giết; làm ngã; đánh gục |
| 倒句 | とうく | việc đọc tiếng Trung theo thứ tự tiếng Nhật |
| 倒木 | とうぼく | cây đổ |
Có thể bạn quan tâm



![[ Mimi Kara Oboeru N3 ] UNIT 01: 1-8](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2021/09/mimikara-2.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)



![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)
