Kanji:
映
Âm Hán:
Ánh
Nghĩa:
Ánh sáng
Kunyomi ( 訓読み ).
うつ (す), はえ (る)
Onyomi ( 音読み ).
エイ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 映画館 | えいがかん | nhà hát |
| 映画界 | えいがかい | giới điện ảnh |
| 映画を撮る | えいがをとる | quay phim; làm phim |
| 映画の切符 | えいがのきっぷ | vé xi-nê |
| 映画 | えいが | điện ảnh |
| 映写機 | えいしゃき | máy chiếu |
| 映写する | えいしゃする | chiếu phim |
Có thể bạn quan tâm





![[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/han-tu-va-tu-ghep-1.jpg)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 42 : ~と同じ~ ( Giống với , tương tự với )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N5-2.png)


![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)