Cấu trúc
いまにも sắp… tới nơi
[いまにもV-そうだ]
Ví dụ:
① 今にも雨が降りそうだ。
Trời sắp mưa tới nơi rồi.
② 彼女は今にも泣き出しそうな顔をしていた。
Lúc ấy cô ta có bộ mặt như sắp khóc tới nơi.
③ 「助けてくれ」と彼は今にも死にそうな声を出した。
Anh ta đã la lên như sắp chết tới nơi “Cứu tôi Với”.
④ 嵐はますます激しくなり、小さな船は今にも沈みそうに波にもまれていた。
Cơn bão càng lúc càng trở nên dữ dội, con tàu nhỏ bé bị những con sóng dày vò như sắp chìm tới nơi.
Ghi chú:
Nói về trạng thái một điều gì đó trông như sắp sửa được thực hiện tức thì. Dùng trong một tình huống khá cấp bách.
Có thể bạn quan tâm



![[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2018/12/JPO-Shadowing.png)




