Kanji:
放
Âm Hán:
Phóng
Nghĩa:
Phóng, phi (ngựa)
Kunyomi ( 訓読み )
はな (す)
Onyomi ( 音読み ).
ホオ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 放任する | ほうにんする | nheo nhóc |
| 放す | はなす | buông tay; rời tay; dừng tay; thả tay; thả; buông |
| 再放送 | さいほうそう | chiếu lại |
| 放任 | ほうにん | giải thoát trách nhiệm |
| 放つ | はなつ | bắn; buông tay; rời tay; dừng tay; thả; buông |
| 放出する | ほうしゅつする | Xì |
| 奔放 | ほんぽう | phung phí; quá mức; tràn lan; bừa bãi |
| 放射する | ほうしゃする | phát quang, xạ quang |
| 手放し | てばなし | việc thả tay; bỏ rơi |
Có thể bạn quan tâm




![[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/han-tu-va-tu-ghep-1.jpg)
