Kanji:
承
Âm Hán:
Thừa
Nghĩa:
Vâng theo, hứng. đón lấy
Kunyomi ( 訓読み )
うけたまわ ( る )
Onyomi ( 音読み )
ショオ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 伝承 | でんしょう | Sự truyền cho; sự lưu truyền |
| 承諾 | しょうだく | Chấp hành |
| 承諾手形 | しょうだくてがた | hối phiếu đã chấp nhận |
| 承認 | しょうにん | sự thừa nhận, sự đồng ý |
| 承る | うけたまわる | tiếp nhận; chấp nhận; nghe |
| 承知 | しょうち | sự chấp nhận; đồng ý; biết rõ; hiểu rõ |
| 承知する | しょうち | Chấp nhận, đồng ý |
| 承服 | しょうふく | sự phục tùng; sự quy phục |
| 了承 | りょうしょう | sự công nhận; sự thừa nhận |
| 承服する | しょうふく | phục tùng, quy phục |
Có thể bạn quan tâm




![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)




