Kanji:
月
Âm Hán:
Nguyệt
Nghĩa:
Mặt trăng, tháng, nguyệt san, nguyệt thực
Kunyomi:
つき
Onyomi:
ゲツ, ガツ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| お正月 | おしょうがつ | tết |
| 七月 | しちがつ | tháng bảy |
| 一月 | いちがつ | tháng giêng ; tháng Một |
| 一か月 | いっかげつ | một tháng |
| 一ヶ月 | いっかげつ | một tháng |
Có thể bạn quan tâm


![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)



