Kanji:
輸
Âm Hán:
Thâu
Nghĩa:
Chở đồ đi, nộp, đưa đồ
Kunyomi ( 訓読み ).
ま(ける),おく(る)
Onyomi ( 音読み ).
ユ, シュ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 輸入リスト表 | ゆにゅうりすとひょう | biểu thuế nhập khẩu |
| 密輸酒 | みつゆさけ | rượu lậu |
| 輸入先行 | ゆにゅうせんこう | chế độ nhập trước |
| 本輸入 | ほんゆにゅう | nhập khẩu thuần túy |
| 密輸 | みつゆ | buôn lậu; sự nhập lậu |
| 輸入割当 | ゆにゅうわりあて | hạn ngạch nhập khẩu |
| 直輸入 | ちょくゆにゅう | sự nhập khẩu trực tiếp |
| 輸入したいです | ゆにゅうしたいです | muốn nhập |
| 密輸品 | みつゆひん | hàng lậu |
Có thể bạn quan tâm





![[ 1 ] 音の聞き取り~発音](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2021/09/mimikara-1.jpg)


![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)