Kanji:
化
Âm Hán:
Hóa
Nghĩa:
Biến hóa
Kunyomi:
ば (ける), ば (かる)
Onyomi:
カ, ケ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| お化け | おばけ | ma; quỷ; yêu tinh; quái vật; yêu quái |
| 一般化 | いっぱんか | sự phổ biến; sự tổng hợp; sự khái quát hoá; nhân rộng |
| 不活化 | ふかつか | Sự không hoạt động |
| 不消化 | ふしょうか | không tiêu hóa |
| 中立化 | ちゅうりつか | trung lập hoá |
Có thể bạn quan tâm




![[ Từ vựng N5 ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/11/TV-N5.jpg)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 32 : ~ながら~ ( Vừa…..vừa )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N4-2.png)

![[ 1 ] 音の聞き取り~発音](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2021/09/mimikara-1.jpg)
![[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2018/12/JPO-Shadowing.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)