Kanji:
化
Âm Hán:
Hóa
Nghĩa:
Biến hóa
Kunyomi:
ば (ける), ば (かる)
Onyomi:
カ, ケ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| お化け | おばけ | ma; quỷ; yêu tinh; quái vật; yêu quái |
| 一般化 | いっぱんか | sự phổ biến; sự tổng hợp; sự khái quát hoá; nhân rộng |
| 不活化 | ふかつか | Sự không hoạt động |
| 不消化 | ふしょうか | không tiêu hóa |
| 中立化 | ちゅうりつか | trung lập hoá |
Có thể bạn quan tâm


![[ Mimi Kara Oboeru N3 ] UNIT 01: 1-8](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2021/09/mimikara-2.jpg)


![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)


![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)
