Kanji:
射
Âm Hán:
Xạ
Nghĩa:
Bắn tên, bắn nỏ, tìm kiếm, soi sáng
Kunyomi ( 訓読み )
い (る), あ(てる), う(つ), さ(す)
Onyomi ( 音読み )
シャ, エキ, セキ, ヤ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 射撃する | しゃげきする | bắn súng, xạ kích |
| 入射 | にゅうしゃ | Tới (tia) (vật lý) |
| 射殺する | しゃさつ | tự sát bằng súng |
| 入射角 | にゅうしゃかく | Góc tới (vật lý) |
| 乱射 | らんしゃ | loạn xạ |
| 射幸契約 | いさいわいけいやく | Hợp đồng may rủi |
| 射撃し始める | しゃげきしはじめる | Bắn vào |
| 射す | さす | Chiếu, chiếu rọi |
| 反射率 | はんしゃりつ | Hệ số phản xạ |
| 反射 | はんしゃ | phản chiếu; phản xạ; sự phản xạ |
Có thể bạn quan tâm







![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)
![[ Từ vựng N5 ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/11/TV-N5.jpg)