Kanji:
談
Đàm
Nghĩa:
Bàn bạc
Kunyomi ( 訓読み ).
かた(る)
Onyomi ( 音読み ).
ダン
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 談話する | だんわする | trò truyện |
| 余談 | よだん | sự nói ngoài lề |
| 談話 | だんわ | buổi nói chuyện |
| 内談 | ないだん | Cuộc thảo luận riêng tư |
| 下相談 | したそうだん | sự bàn bạc ban đầu; sự thảo luận sơ bộ |
| 談話を楽しむ | だんわをたのしむ | vui miệng |
| 冗談 | じょうだん | bông đùa; bông lơn; câu nói đùa; chuyện đùa |
| 談合する | だんごうする | điều đình |
| 会談 | かいだん | hội đàm; sự hội đàm |
Có thể bạn quan tâm




![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)


![[ 1 ] 音の聞き取り~発音](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2021/09/mimikara-1.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)
