*Giải thích:
Thể hiện lý do vì gì đó….. Nên….
*Ví dụ:
世界平和のために国際会議が開かれる。
Một hội nghị quốc tế sẽ được tổ chức vì hòa bình thế giới
入場券を手に入れるために朝早くから並んだ。
Tôi đã xếp hàng từ sáng đến tối để mua được vé vào cửa
疲れをいやすためにサウナへ行った。
Tôi đã đi tắm hơi để giải tỏa sự mệt mỏi.
![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)
![[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/KANJI-LOOK-AND-LEARN1.png)



![[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/han-tu-va-tu-ghep-1.jpg)