JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home 練習 A

[ 練習 A ] Bài 24 : 手伝ってくれますか ?

Share on FacebookShare on Twitter
  • Câu 1
  • Câu 2
  • Câu 3
  • Câu 4
  • Câu 5
ミラーさんは わたしに  ワイン を くれました。
Anh Miller đã tặng tôi rượu.
ミラーさんは わたしに はな  を くれました。
Anh Miller đã tặng tôi hoa.
ミラーさんは わたしに カード  を くれました。

Anh Miller đã tặng tôi thiệp.

これは ブラジル の コーヒー です。サントスさん が くれました。
Đây là cà phê Brazil. Anh Santos đã tặng tôi.
これは メキシコ の ぼうし です。ミラーさん が くれました。
Đây là cái mũ Mêxico. Anh Miller đã tặng tôi.
これは ちゅうごく の おちゃ です。ワンさん が くれました。

Đây là trà Trung Quốc. Anh Wang đã tặng tôi.

わたしは カリナさんに  CD を かして あげました。
Tôi đã cho chị Karina mượn đĩa CD.
わたしは カリナさんに 電話でんわ番号ばんごう を おしえて あげました。
Tôi đã cho chị Karina số điện thoại.
わたしは カリナさんに ことばの 意味いみ を せつめいして あげました。

Tôi đã giải thích cho chị Karina ý nghĩa của từ vựng.

わたしは 山田やまださんに 大阪おおさか へ つれて いって もらいました。
Tôi đã được anh Yamada dẫn đến Osaka.
わたしは 山田やまださんに 引ひっ越こし を てつだって もらいました。
Tôi đã được anh Yamada giúp chuyển nhà.
わたしは 山田やまださんに 旅行りょこうの 写真しゃしん を みせて もらいました。

Tôi đã được anh Yamada cho xem hình du lịch.

山田やまださんは わたしに 地図ちず を かいて くれました。
Anh Yamada đã vẽ bản đồ cho tôi.
山田やまださんは わたしに コーヒー を いれて くれました。
Anh Yamada đã pha cà phê cho tôi.
山田やまださんは わたしに おふろの 入はいり方かた を せつめいして くれました。

Anh Yamada đã giải thích cách tắm bồn cho tôi.

Previous Post

[ 練習 A ] BÀI 23 : どうやって行きますか

Next Post

[ 練習 A ] Bài 25 : いろいろお世話になりました

Related Posts

練習 A

[ 練習 A ] Bài 2 : ほんの気持ちです

練習 A

[ 練習 A ] BÀI 19 : ダイエットは明日からします

練習 A

[ 練習 A ] Bài 48 : 休ませて いただけませんか。

練習 A

[ 練習 A ] Bài 7 : ごめんください ?

練習 A

[ 練習 A ] Bài 4 : そちらは何時から何時までですか ?

練習 A

[ 練習 A ] BÀI 22 : どんなアパートがいいですか

Next Post

[ 練習 A ] Bài 25 : いろいろお世話になりました

Recent News

Bài 2 : ありがとう ございます。( Xin Cảm ơn nhiều . )

Bài 2 : ありがとう ございます。( Xin Cảm ơn nhiều . )

あいだ -1

ということ

あいだ -1

なぜならば…からだ

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

海に落ちた男性 脱いだジーンズに空気を入れて助かる

あいだ -1

とうとう

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

経団連「学生を1年中いつでも採用できるようにしていく」

あいだ -1

ておく

あいだ-2

Chữ 増 ( Tăng )

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

[ JPO Tin Tức ] 石川県でズワイガニを売るイベント たくさんの人が集まる

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 36 : ~ろくに~ない ( Không….một chút gì )

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.