Kanji:
浮
Âm Hán:
Phù
Nghĩa:
Nổi, hiện rõ, vượt quá
Kunyomi ( 訓読み )
う (く)
Onyomi ( 音読み )
フ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 浮草と泡 | うきくさとあわ | bọt bèo |
| 浮き | うき | phao |
| 浮き彫り | うきぼり | nghệ thuật chạm khắc |
| 浮浪人 | ふろうにん | Lãng nhân |
| 浮き草 | うきくさ | bèo |
| 浮気 | うわき | hay thay đổi |
| 浮く | うく | nổi; lơ lửng |
| 浮かぶ | うかぶ | nổi; trôi nổi; nổi lên; thoáng qua |
| 浮かぬ顔 | うかぬかお | gương mặt u ám |
| 浮世絵 | うきよえ | tranh ukiyoe |
Có thể bạn quan tâm




![[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2018/12/JPO-Shadowing.png)




![[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/KANJI-LOOK-AND-LEARN1.png)