Kanji:
為
Âm Hán:
Vi
Nghĩa:
Bởi vì, mục đích là, vì, cho, vị
Kunyomi ( 訓読み )
ため , す(る), つく(る), な(す)
Onyomi ( 音読み )
イ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| その為 | そのため | do đó; vì thế; vì lí do đó |
| 人為的 | じんいてき | có tính nhân tạo; không phải tự nhiên |
| 為替手形 | かわせてがた | Hối phiếu |
| 云為 | うに | nói và làm |
| 為政者 | いせいしゃ | Nhân viên hành chính |
| 為人 | ひととなり | Tính khí; khí chất |
| 円為替 | えんかわせ | tỷ giá đồng Yên |
| 為る | する | Làm , thực hiện |
| 為さる | なさる | làm ( Kính ngữ ) |
| 所為 | せい | bởi vì; do lỗi của |
Có thể bạn quan tâm



![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)



![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)

