Kanji:
銀
Âm Hán:
Ngân
Nghĩa:
Bạc, tên một thứ kim loại quý, màu trắng
Kunyomi ( 訓読み ).
しろがね
Onyomi ( 音読み ).
ギン
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | nghĩa |
|---|---|---|
| 銀杯 | ぎんぱい | cúp bạc |
| 水銀 | すいぎん | thủy ngân |
| 水銀柱 | すいぎんちゅう | cột thủy ngân |
| 日銀 | にちぎん | ngân hàng của Nhật |
| 銀行券 | ぎんこうけん | tiền ngân hàng |
| 賃銀 | ちんぎん | lương |
| 銀メダル | ぎんメダル | huy chương bạc |
| 日銀券 | にちぎんけん | Trái phiếu của Ngân hàng Nhật Bản |
| 銀行科目 | ぎんこうかもく | ngân khoản |
Có thể bạn quan tâm




![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)


