Kanji:
択
Âm Hán:
Trạch
Nghĩa:
Chọn lựa
Kunyomi ( 訓読み )
えら(ぶ), よ(る)
Onyomi ( 音読み ).
タク
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 択一 | たくいつ | sự lựa chọn một trong hai (vật, người) |
| 選択権 | せんたくけん | quyền lựa chọn |
| 選択 | せんたく | sự lựa chọn; sự tuyển chọn |
| 採択 | さいたく | sự lựa chọn |
Có thể bạn quan tâm




![[ Mimi Kara Oboeru N3 ] UNIT 01: 1-8](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2021/09/mimikara-2.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)
