Kanji:
択
Âm Hán:
Trạch
Nghĩa:
Chọn lựa
Kunyomi ( 訓読み )
えら(ぶ), よ(る)
Onyomi ( 音読み ).
タク
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 択一 | たくいつ | sự lựa chọn một trong hai (vật, người) |
| 選択権 | せんたくけん | quyền lựa chọn |
| 選択 | せんたく | sự lựa chọn; sự tuyển chọn |
| 採択 | さいたく | sự lựa chọn |
Có thể bạn quan tâm




![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 15 : ~ ませんか~ ( Anh/ chị cùng …. với tôi không? )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MC15.jpg)