Kanji:
示
Âm Hán:
Thị
Nghĩa:
Tỏ rõ, mách bảo
Kunyomi ( 訓読み )
しめ (す)
Onyomi ( 音読み ).
ジ, シ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 告示 | こくじ | yết thị |
| 内示 | ないし | Thông báo không chính thức |
| 示威運動 | じいうんどう | Cuộc biểu dương lực lượng |
| 啓示 | けいじ | sự soi rạng; sự mặc khải; rạng rỡ; soi rạng |
| 公示 | こうし | thông báo chung |
| 示談 | じだん | Sự hòa giải |
| 呈示 | ていし | Cuộc triển lãm |
Có thể bạn quan tâm






![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)

![[ 1 ] 音の聞き取り~発音](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2021/09/mimikara-1.jpg)
![[ Mimi Kara Oboeru N3 ] UNIT 01: 1-8](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2021/09/mimikara-2.jpg)