Kanji:
示
Âm Hán:
Thị
Nghĩa:
Tỏ rõ, mách bảo
Kunyomi ( 訓読み )
しめ (す)
Onyomi ( 音読み ).
ジ, シ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 告示 | こくじ | yết thị |
| 内示 | ないし | Thông báo không chính thức |
| 示威運動 | じいうんどう | Cuộc biểu dương lực lượng |
| 啓示 | けいじ | sự soi rạng; sự mặc khải; rạng rỡ; soi rạng |
| 公示 | こうし | thông báo chung |
| 示談 | じだん | Sự hòa giải |
| 呈示 | ていし | Cuộc triển lãm |
Có thể bạn quan tâm





![[ Từ vựng N5 ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/11/TV-N5.jpg)
