Kanji:
示
Âm Hán:
Thị
Nghĩa:
Tỏ rõ, mách bảo
Kunyomi ( 訓読み )
しめ (す)
Onyomi ( 音読み ).
ジ, シ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 告示 | こくじ | yết thị |
| 内示 | ないし | Thông báo không chính thức |
| 示威運動 | じいうんどう | Cuộc biểu dương lực lượng |
| 啓示 | けいじ | sự soi rạng; sự mặc khải; rạng rỡ; soi rạng |
| 公示 | こうし | thông báo chung |
| 示談 | じだん | Sự hòa giải |
| 呈示 | ていし | Cuộc triển lãm |
Có thể bạn quan tâm






![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 25 : ~てください~ ( Hãy )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MC25.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)
![[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/KANJI-LOOK-AND-LEARN1.png)
